学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Mua sắm1 phút · 199 chữ10 từ thư viện

购物的快乐

Niềm vui khi mua sắm

Cuối tuần dạo trung tâm thương mại với bạn: trà sữa ngon, chiếc váy đẹp nhưng lại hơi rộng.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Hành động· Actions

Nơi chốn và vị trí· Places and positions

Thời gian và số lần· Time and frequency

Từ khác· Other words

10 từ của bài
  • 周zhōutuần
  • 出去chūqùđi ra ngoài
  • 近jìngần
  • 前面qiánmiànphía trước
  • 奶茶nǎichátrà sữa
  • 还是háishivẫn còn, hay là
  • 笑xiàocười
  • 门méncửa
  • 等děngđợi
  • 次cìlần
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

购物的快乐

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我měi每gè个zhōu周mò末dōu都xǐhuan喜欢chūqù出去mǎi买dōngxī东西 。shàng上gè个zhōu周mò末 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去le了yí一gè个hěn很jìn近de的shāngchǎng商场 。1)shāngchǎng商场lí离wǒ我jiā家bù不yuǎn远 ,zǒulù走路zhǐyào只要shí十fēnzhōng分钟 。nàli那里de的dōngxī东西yòu又duō多yòu又piàoliang漂亮 。

wǒmen我们xiān先qù去le了qiánmiàn前面de的nǎichá奶茶diàn店 ,mǎi买le了liǎng两bēi杯nǎichá奶茶 。wǒ我péngyou朋友shuō说 :“wǒ我lái来guò过hěn很duō多cì次 ,zhè这jiā家de的nǎichá奶茶háishi还是hěn很hǎo好hē喝de的 !”2)tā他měi每cì次lái来dōuhuì都会diǎn点yì一bēi杯 。wǒmen我们yībiān一边hē喝nǎichá奶茶 ,yībiān一边liáotiān聊天 ,fēicháng非常kāixīn开心 。

ránhòu然后 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家mài卖yīfu衣服de的shāngdiàn商店 。wǒ我shì试le了yì一tiáo条qúnzi裙子 ,yánsè颜色hěn很hǎokàn好看 ,dànshì但是yǒudiǎnr有点儿dà大 。fúwùyuán服务员xiào笑zhe着duì对wǒ我shuō说 :“méiguānxi没关系 ,nǐ你kěyǐ可以zài再shì试shì试biéde别的 。”

zuìhòu最后 ,wǒmen我们zài在shāngchǎng商场mén门kǒu口děng等gōngjiāochē公交车 。3)děng等le了yīhuìr一会儿 ,gōngjiāochē公交车jiù就lái来le了 。jīntiān今天wǒmen我们wán玩dé得hěn很kāixīn开心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 一边……一边……一边…一边…: vừa… vừa…

    Dùng 一边 trước hai động từ để nói hai việc diễn ra cùng lúc. Ở đây: vừa uống trà sữa vừa trò chuyện.

  • 动词 + 过过: đã từng

    过 đặt sau động từ để nói đã từng làm việc đó. 我来过很多次 = mình đã đến đây nhiều lần rồi.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我每个周末都喜欢出去买东西。

  2. 2.商场离我家很远,走路需要三十分钟。

  3. 3.我们在奶茶店买了两杯奶茶。

  4. 4.我试的裙子大小正好。

  5. 5.最后我们在商场门口等公交车。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要讲什么?

  7. 7.Thứ tự喝完奶茶以后,我们去了哪里?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我每个周末都喜欢出去买东西。上个周末,我和朋友去了一个很近的商场。那里的东西又多又漂亮。

我们先去了前面的奶茶店,买了两杯奶茶。我朋友说:“我来过很多次,这家的奶茶还是很好喝的!”我们一边喝奶茶,一边聊天,非常开心。

最后,我们在商场门口等公交车。今天我们玩得很开心。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我明天要买一些水果。
  2. 2.你想喝奶茶咖啡?
  3. 3.我的家离学校很,走路五分钟就到。
  4. 4.他每个都会去图书馆看书。
  5. 5.请你一下,我马上就来。
  6. 6.我很喜欢喝,每天都要喝一杯。
  7. 7.你看,商店就在,我们快到了。
  8. 8.看到好朋友,她总是会。
  9. 9.商店的开了,我们进去吧。
  10. 10.这是我第一来这家商店。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢和谁一起去购物?为什么?

Bạn thích đi mua sắm với ai? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 周zhōutuần
  • 出去chūqùđi ra ngoài
  • 近jìngần
  • 前面qiánmiànphía trước
  • 奶茶nǎichátrà sữa
  • 还是háishivẫn còn, hay là
  • 笑xiàocười
  • 门méncửa
  • 等děngđợi
  • 次cìlần
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我每个周末都喜欢出去买东西。

Tôi thích ra ngoài mua sắm vào mỗi cuối tuần.

AĐúng
BSai