学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 574 chữ10 từ thư viện

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

Máy trợ thính giá từ vài trăm đến vài chục nghìn tệ — chọn cho ông ngoại thế nào mới đúng?

10 từ của bài
  • 高空gāokōngtrên cao, bầu trời cao, độ cao lớn
  • 聋lóngđiếc, khiếm thính
  • 而已éryǐmà thôi, chỉ vậy thôi
  • 山寨shānzhàihàng nhái, hàng giả, trại trên núi
  • 以致yǐzhìđến nỗi, dẫn đến, khiến cho
  • 财力cáilìtài lực, tiềm lực tài chính, năng lực tài chính
  • 变形biànxíngbiến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng
  • 知己zhījǐtri kỷ, bạn tâm giao
  • 墓mùmộ, phần mộ, mồ mả
  • 唤醒huànxǐngđánh thức, làm tỉnh giấc, thức tỉnh

Bước 1 · Bài đọc

陪外公配助听器

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wàigōng外公niánqīng年轻shí时shì是yì一míng名mǎo铆gōng工 ,chángnián常年zài在jǐ几shí十mǐ米de的gāokōng高空mǎo铆jiē接qiáoliáng桥梁gāng钢jià架 ,ěr耳biān边zhěngtiān整天shì是zhèn震ěr耳de的qiāo敲jī击shēng声 。tuìxiū退休yǐhòu以后 ,tā他de的ěrduo耳朵yuèláiyuè越来越lóng聋 ,gēn跟rén人shuōhuà说话zǒng总yào要duìfāng对方chóngfù重复hǎo好jǐ几biàn遍 。 … yīshēng医生shuō说 ,zhè这hěn很kěnéng可能yǔ与tā他niánqīng年轻shí时chángqī长期jiēchù接触zàoyīn噪音yǒuguān有关 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

HSK 7–9

比推销电话更靠谱的人

Người đáng tin hơn những cuộc gọi chào hàng

10 từ của bài
  • 高空gāokōngtrên cao, bầu trời cao, độ cao lớn
  • 聋lóngđiếc, khiếm thính
  • 而已éryǐmà thôi, chỉ vậy thôi
  • 山寨shānzhàihàng nhái, hàng giả, trại trên núi
  • 以致yǐzhìđến nỗi, dẫn đến, khiến cho
  • 财力cáilìtài lực, tiềm lực tài chính, năng lực tài chính
  • 变形biànxíngbiến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng
  • 知己zhījǐtri kỷ, bạn tâm giao
  • 墓mùmộ, phần mộ, mồ mả
  • 唤醒huànxǐngđánh thức, làm tỉnh giấc, thức tỉnh