10 từ của bài
- 高空gāokōngtrên cao, bầu trời cao, độ cao lớn
- 聋lóngđiếc, khiếm thính
- 而已éryǐmà thôi, chỉ vậy thôi
- 山寨shānzhàihàng nhái, hàng giả, trại trên núi
- 以致yǐzhìđến nỗi, dẫn đến, khiến cho
- 财力cáilìtài lực, tiềm lực tài chính, năng lực tài chính
- 变形biànxíngbiến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng
- 知己zhījǐtri kỷ, bạn tâm giao
- 墓mùmộ, phần mộ, mồ mả
- 唤醒huànxǐngđánh thức, làm tỉnh giấc, thức tỉnh
Bước 1 · Bài đọc
陪外公配助听器
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàigōng外公niánqīng年轻shí时shì是yì一míng名mǎo铆gōng工 ,chángnián常年zài在jǐ几shí十mǐ米de的gāokōng高空mǎo铆jiē接qiáoliáng桥梁gāng钢jià架 ,ěr耳biān边zhěngtiān整天shì是zhèn震ěr耳de的qiāo敲jī击shēng声 。tuìxiū退休yǐhòu以后 ,tā他de的ěrduo耳朵yuèláiyuè越来越lóng聋 ,gēn跟rén人shuōhuà说话zǒng总yào要duìfāng对方chóngfù重复hǎo好jǐ几biàn遍 。 … yīshēng医生shuō说 ,zhè这hěn很kěnéng可能yǔ与tā他niánqīng年轻shí时chángqī长期jiēchù接触zàoyīn噪音yǒuguān有关 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ