学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

比推销电话更靠谱的人

Người đáng tin hơn những cuộc gọi chào hàng

Ngày nào cũng bị cuộc gọi chào hàng làm phiền, một phụ huynh tìm đến tiệm quang học nhỏ xíu để mua kính thiên văn cho con gái.

10 từ của bài
  • 骚扰sāorǎoquấy rối, quấy nhiễu
  • 容纳róngnàchứa đựng, dung nạp, bao dung
  • 市场经济shìchǎngjīngjìkinh tế thị trường
  • 振作zhènzuòvực dậy, phấn chấn, lấy lại tinh thần
  • 过硬guòyìngvững vàng, xuất sắc, cừ khôi
  • 狂热kuángrècuồng nhiệt, cuồng tín, say mê quá mức
  • 星座xīngzuòchòm sao, cung hoàng đạo
  • 艰巨jiānjùgian nan, nặng nề
  • 变迁biànqiānbiến thiên, thay đổi, thăng trầm
  • 坦然tǎnránbình thản, điềm nhiên, ung dung

Bước 1 · Bài đọc

比推销电话更靠谱的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǚér女儿jiǔ九suì岁nà那nián年mí迷shàng上le了xīng星kōng空 ,chán缠zhe着yào要yì一tái台wàngyuǎnjìng望远镜 。wǒ我zài在wǎngshàng网上bǐ比jiào较le了hǎo好jǐ几tiān天 ,zhī只zài在yí一gè个gòuwù购物wǎngzhàn网站liú留guò过yí一cì次shǒujī手机hào号 ,cǐhòu此后tuīxiāo推销diànhuà电话biàn便tiān天tiān天lái来sāorǎo骚扰wǒ我 。 … yí一wèi位zuò做tiānwén天文kēpǔ科普de的péngyou朋友tīngshuō听说hòu后 ,quàn劝wǒ我bié别zài再zài在wǎngshàng网上tiāo挑le了 ,qù去chéng城nán南míng明guāng光lù路de的zhōng钟jì记guāng光xué学diàn店kàn看kàn看 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 骚扰sāorǎoquấy rối, quấy nhiễu
  • 容纳róngnàchứa đựng, dung nạp, bao dung
  • 市场经济shìchǎngjīngjìkinh tế thị trường
  • 振作zhènzuòvực dậy, phấn chấn, lấy lại tinh thần
  • 过硬guòyìngvững vàng, xuất sắc, cừ khôi
  • 狂热kuángrècuồng nhiệt, cuồng tín, say mê quá mức
  • 星座xīngzuòchòm sao, cung hoàng đạo
  • 艰巨jiānjùgian nan, nặng nề
  • 变迁biànqiānbiến thiên, thay đổi, thăng trầm
  • 坦然tǎnránbình thản, điềm nhiên, ung dung