学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 703 chữ10 từ thư viện

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

Hai mươi năm đứng gác bên thác nước nhân tạo của trung tâm thương mại sang nhất thành phố, người bảo vệ đã chứng kiến những gì?

10 từ của bài
  • 瀑布pùbùthác nước
  • 档次dàngcìcấp bậc, đẳng cấp, hạng
  • 小康xiǎokāngkhá giả, tiểu khang, mức sống trung bình khá
  • 漫游mànyóuchu du, đi lang thang, chuyển vùng
  • 火炬huǒjùđuốc, ngọn đuốc
  • 丑闻chǒuwénvụ bê bối, xì căng đan
  • 自首zìshǒuđầu thú, tự thú
  • 世故shìgùtừng trải, lịch duyệt, thói đời
  • 贼zéikẻ trộm, giặc, xảo quyệt
  • 回首huíshǒungoảnh lại, nhìn lại, hồi tưởng

Bước 1 · Bài đọc

银泉广场的保安与那道瀑布

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yín银quán泉guǎngchǎng广场kāiyè开业nà那nián年 ,wǒ我èr二shí十wǔ五suì岁 ,chuānshang穿上bǎoān保安zhìfú制服 ,yí一zhàn站jiùshì就是èr二shí十nián年 。 … guǎngchǎng广场zhōng中tíng庭yǒu有yīdào一道sān三céng层lóu楼gāo高de的réngōng人工pùbù瀑布 ,shuǐ水cóng从bōli玻璃dǐng顶xià下qīng倾xiè泻ér而xià下 ,huāhuā哗哗zuò作xiǎng响 。nàshí那时chénglǐ城里de的shāngchǎng商场dàduō大多háishi还是lǎo老shì式bǎihuò百货 ,yín银quán泉guǎngchǎng广场yì一kāiyè开业 ,jiù就chéng成le了quán全chéng城dàngcì档次zuì最gāo高de的dìfāng地方 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

HSK 7–9

比推销电话更靠谱的人

Người đáng tin hơn những cuộc gọi chào hàng

10 từ của bài
  • 瀑布pùbùthác nước
  • 档次dàngcìcấp bậc, đẳng cấp, hạng
  • 小康xiǎokāngkhá giả, tiểu khang, mức sống trung bình khá
  • 漫游mànyóuchu du, đi lang thang, chuyển vùng
  • 火炬huǒjùđuốc, ngọn đuốc
  • 丑闻chǒuwénvụ bê bối, xì căng đan
  • 自首zìshǒuđầu thú, tự thú
  • 世故shìgùtừng trải, lịch duyệt, thói đời
  • 贼zéikẻ trộm, giặc, xảo quyệt
  • 回首huíshǒungoảnh lại, nhìn lại, hồi tưởng