10 từ của bài
- 瀑布pùbùthác nước
- 档次dàngcìcấp bậc, đẳng cấp, hạng
- 小康xiǎokāngkhá giả, tiểu khang, mức sống trung bình khá
- 漫游mànyóuchu du, đi lang thang, chuyển vùng
- 火炬huǒjùđuốc, ngọn đuốc
- 丑闻chǒuwénvụ bê bối, xì căng đan
- 自首zìshǒuđầu thú, tự thú
- 世故shìgùtừng trải, lịch duyệt, thói đời
- 贼zéikẻ trộm, giặc, xảo quyệt
- 回首huíshǒungoảnh lại, nhìn lại, hồi tưởng
Bước 1 · Bài đọc
银泉广场的保安与那道瀑布
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yín银quán泉guǎngchǎng广场kāiyè开业nà那nián年 ,wǒ我èr二shí十wǔ五suì岁 ,chuānshang穿上bǎoān保安zhìfú制服 ,yí一zhàn站jiùshì就是èr二shí十nián年 。 … guǎngchǎng广场zhōng中tíng庭yǒu有yīdào一道sān三céng层lóu楼gāo高de的réngōng人工pùbù瀑布 ,shuǐ水cóng从bōli玻璃dǐng顶xià下qīng倾xiè泻ér而xià下 ,huāhuā哗哗zuò作xiǎng响 。nàshí那时chénglǐ城里de的shāngchǎng商场dàduō大多háishi还是lǎo老shì式bǎihuò百货 ,yín银quán泉guǎngchǎng广场yì一kāiyè开业 ,jiù就chéng成le了quán全chéng城dàngcì档次zuì最gāo高de的dìfāng地方 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ