有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ
Một nhà hàng hữu cơ mới mở, nơi từ rau quả đến gạo và lúa mì đều trồng không hóa chất – bữa ăn ở đây có xứng với cái giá hơi cao?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thực phẩm và Nguyên liệu· Food & Ingredients
Chi tiết và Khía cạnh· Details & Aspects
Hỗ trợ và Tần suất· Support & Frequency
10 từ của bài
- 有机yǒujīhữu cơ, organ, hữu cơ chất
- 细致xìzhìtỉ mỉ, chi tiết, tinh tế
- 清淡qīngdànnhạt, thanh đạm, ít dầu mỡ
- 珍珠zhēnzhūngọc trai, trân châu
- 小麦xiǎomàilúa mì, tiểu mạch
- 涉及shèjíliên quan, đề cập, dính líu
- 粥zhōucháo
- 补贴bǔtiētrợ cấp, phụ cấp, trợ giá
- 频率pínlǜtần suất, tần số, mức độ thường xuyên
- 方方面面fāngfāngmiànmiànmọi mặt, mọi phương diện, toàn diện
Bước 2 · Bài đọc
有机餐厅的新体验
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友yīqǐ一起qù去le了yì一jiā家xīn新kāi开de的yǒujī有机cāntīng餐厅 。zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhuāngxiū装修fēicháng非常xìzhì细致 ,cóng从dēngguāng灯光dào到zhuō桌yǐ椅 ,měi每gè个xìjié细节dōu都ràng让rén人gǎndào感到shūshì舒适 。wǒmen我们diǎn点de的cài菜pǐn品dàduō大多shì是qīngdàn清淡de的 ,dàn但wèidao味道què却fēicháng非常xiānměi鲜美 。
cāntīng餐厅de的lǎobǎn老板gàosù告诉wǒmen我们 ,tāmen他们de的shí食cái材quánbù全部láizì来自běndì本地de的yǒujī有机nóngchǎng农场 。bùjǐn不仅shūcài蔬菜hé和shuǐguǒ水果shì是yǒujī有机de的 ,jiù就lián连zhēnzhū珍珠mǐ米hé和xiǎomài小麦dōu都shì是yǒujī有机zhòngzhí种植de的 。zhèyàng这样bùjǐn不仅bǎozhèng保证le了shí食cái材de的xīnxiān新鲜 ,yě也ràng让gùkè顾客chī吃dé得gèng更fàngxīn放心 。
zài在yòngcān用餐guòchéng过程zhōng中 ,wǒ我zhùyì注意dào到cāntīng餐厅de的càidān菜单shàng上yǒu有hěn很duō多guānyú关于yǒujī有机shípǐn食品de的jièshào介绍 。zhèxiē这些jièshào介绍shèjí涉及shí食cái材de的láiyuán来源 、zhòngzhí种植guòchéng过程 ,shènzhì甚至háiyǒu还有yíngyǎng营养chéngfèn成分de的xiángxì详细shuōmíng说明 。zhè这ràng让wǒ我duì对yǒujī有机shípǐn食品yǒu有le了gèng更shēn深de的liǎo了jiě解 。
wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢tāmen他们de的yīdào一道zhēnzhū珍珠zhōu粥 ,zhè这dào道zhōu粥de的kǒugǎn口感fēicháng非常xìnì细腻 ,érqiě而且yíngyǎng营养fēngfù丰富 。péngyou朋友hái还diǎn点le了yí一fèn份xiǎomài小麦miànbāo面包 ,miànbāo面包de的pí皮hěn很báo薄 ,nèi内lǐ里què却hěn很sōng松ruǎn软 。wǒmen我们dōu都juéde觉得zhè这jiā家cāntīng餐厅de的shíwù食物bùjǐn不仅jiànkāng健康 ,érqiě而且fēicháng非常měiwèi美味 。
cāntīng餐厅hái还tígōng提供le了yīxiē一些guānyú关于yǒujī有机yǐnshí饮食de的bǔtiē补贴xìnxī信息 ,bǐrú比如rúhé如何shēnqǐng申请yǒujī有机shípǐn食品de的bǔtiē补贴 ,yǐjí以及bǔtiē补贴de的pínlǜ频率shì是duōshǎo多少 。zhè这ràng让hěn很duō多xiǎng想yào要chángshì尝试yǒujī有机yǐnshí饮食dàn但yùsuàn预算yǒuxiàn有限de的rén人yě也néng能xiǎng享shòudào受到yǒujī有机shípǐn食品 。
zǒngdeláishuō总的来说 ,zhè这jiā家cāntīng餐厅zài在fāngfāngmiànmiàn方方面面dōu都zuò做dé得hěn很dàowèi到位 。cóng从shí食cái材de的xuǎnzé选择dào到fúwù服务de的xìzhì细致chéngdù程度 ,dōu都ràng让rén人yìnxiàng印象shēnkè深刻 。wǒ我yīdìng一定huì会zài再lái来guānggù光顾de的 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 向 + 人 + 动词向 + người + động từ: làm gì với/hướng tới ai
向 chỉ đối tượng mà hành động hướng tới, hay đi với 推荐, 介绍, 学习, 表示. 向我们推荐 = giới thiệu cho chúng tôi.
Học kỹ chủ điểm này - 不仅……,就连……都……Không chỉ…, ngay cả… cũng…
就连…都… nhấn mạnh một ví dụ bất ngờ nhất. Không chỉ rau quả, ngay cả gạo và lúa mì cũng được trồng hữu cơ.
- ……,甚至……甚至: thậm chí
甚至 đưa ra một ý vượt hơn những ý trước, gây bất ngờ. Phần giới thiệu nói nguồn gốc, quá trình trồng, thậm chí cả thành phần dinh dưỡng.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.餐厅的食材主要来自哪里?
3.餐厅菜单上有什么特别之处?
4.作者特别喜欢哪道菜?
5.餐厅提供了哪些额外信息?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận从第四段可以看出,作者认为这家餐厅的价格:
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这家餐厅的菜品非常,适合喜欢健康饮食的人。
- 2.她戴着一条白色的项链,看起来很优雅。
- 3.有机食品的种植过程了环境保护和健康饮食。
- 4.政府为有机农民提供了一定的,鼓励他们继续从事有机种植。
- 5.这家餐厅在上都做得很好,值得推荐。
- 6.她做事非常,连细节都不放过。
- 7.他去健身房的是一周三次。
- 8.这片田里种的都是有机,收获后会磨成面粉做面包。
- 9.这些蔬菜种植时不用化肥和农药,是真正的蔬菜。
- 10.早上胃不舒服,妈妈给我煮了一碗白米。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你有没有尝试过有机食品?能分享一下你的体验吗?
Bạn có bao giờ thử thực phẩm hữu cơ chưa? Có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn không?
Bài tiếp theo · HSK 6
舅舅的乡村生活
Cuộc sống thôn quê của cậu