舅舅的乡村生活
Cuộc sống thôn quê của cậu
Chán tiếng ồn và nhịp sống vội vã của thành phố, người cậu dọn về một ngôi làng nhỏ – liệu cuộc sống mới có như ông mơ ước?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ· Adjectives
10 từ của bài
- 舅舅jiùjiucậu, bác trai (bên ngoại)
- 繁忙fánmángbận rộn, tấp nập, tất bật
- 郊外jiāowàingoại ô, vùng ven đô, ngoại thành
- 噪声zàoshēngtiếng ồn, tạp âm, nhiễu âm
- 周边zhōubiānxung quanh, lân cận, vùng ven
- 习俗xísúphong tục, tập quán, tục lệ
- 文档wéndàngtài liệu, văn bản, hồ sơ
- 景象jǐngxiàngcảnh tượng, quang cảnh, bức tranh
- 脑子nǎozitrí óc, não, tư duy
- 融入róngrùhội nhập, hòa nhập, thâm nhập
Bước 2 · Bài đọc
舅舅的乡村生活
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的jiùjiu舅舅shì是yí一gè个fēicháng非常rèài热爱dàzìrán大自然de的rén人 。tā他yīzhí一直mèngxiǎng梦想zhe着néng能líkāi离开fánmáng繁忙de的chéngshì城市 ,dào到jiāowài郊外shēnghuó生活 。tā他rènwéi认为chéngshì城市de的shēnghuó生活jiézòu节奏tài太kuài快 ,ràng让rén人méiyǒu没有shíjiān时间qù去gǎnshòu感受shēnghuó生活de的měihǎo美好 ,érqiě而且chéngshì城市lǐ里de的zàoshēng噪声ràng让rén人xīn心fán烦yì意luàn乱 。
qùnián去年 ,jiùjiu舅舅zhōngyú终于shíxiàn实现le了zhège这个yuànwàng愿望 。tā他bān搬dào到le了yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 ,zhōubiān周边dōu都shì是lǜ绿yóu油yóu油de的nóng农tián田hé和xiǎo小shān山qiū丘 。cūn村zǐ子lǐ里de的xísú习俗hé和chéngshì城市lǐ里de的wánquán完全bùtóng不同 ,zhè这ràng让jiùjiu舅舅yì一kāishǐ开始yǒu有diǎn点bù不xíguàn习惯 。
dànshì但是 ,jiùjiu舅舅shì是yí一gè个hěn很cōngming聪明de的rén人 。hěn很kuài快 ,tā他jiù就hé和cūn村mín民men们jiànlì建立le了shēnhòu深厚de的yǒuyì友谊 ,hái还bāngzhù帮助cūn村mín民zhěnglǐ整理wéndàng文档 ,jìlù记录xià下cūn村zǐ子lǐ里de的lìshǐ历史hé和chuántǒng传统 。
xiànzài现在 ,jiùjiu舅舅de的shēnghuó生活biànde变得fēicháng非常fēngfù丰富 。suīrán虽然gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦 ,dàn但jiùjiu舅舅juéde觉得zhè这zhǒng种shēnghuó生活fēicháng非常yǒu有yìyì意义 ,ràng让tā他gǎndào感到qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的mǎnzú满足 。
yǒushíhou有时候 ,wǒ我huì会qù去jiāowài郊外kànwàng看望yǐjīng已经róngrù融入xiāngcūn乡村shēnghuó生活de的jiùjiu舅舅 。měi每cì次qù去 ,wǒ我dōuhuì都会bèi被nàli那里de的jǐngxiàng景象suǒ所shēnshēn深深xīyǐn吸引 。nàli那里de的kōngqì空气 、yángguāng阳光hé和lǜsè绿色ràng让wǒ我gǎndào感到wúbǐ无比shūfu舒服 ,nǎozi脑子yě也qīngxǐng清醒le了hěn很duō多 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 虽然……,但……Tuy… nhưng…
虽然 thừa nhận một mặt khó khăn, 但 chuyển sang đánh giá tích cực. Việc đồng áng tuy vất vả nhưng cậu thấy rất ý nghĩa.
Học kỹ chủ điểm này - 被……所 + 动词Bị động trang trọng: 被……所 + động từ
被 + tác nhân + 所 + động từ là câu bị động mang sắc thái văn viết. 被那里的景象所吸引 = bị cảnh vật nơi đó cuốn hút.
- 动词 + 着 + 宾语着: diễn tả trạng thái kéo dài, hành động đi kèm
着 sau động từ cho thấy hành động đang kéo dài. Ở đây hít thở không khí trong lành và ngắm cảnh diễn ra cùng lúc với việc đi dạo.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.文章主要讲述了什么?
2.舅舅为什么想离开城市?
3.舅舅刚搬到村子时遇到了什么问题?
4.舅舅如何融入村子的生活?
5.作者去看望舅舅时,有什么感受?
6.Ý chính下面哪一项最能概括这篇文章?
7.Suy luận从文章可以推断,搬到村子以后,舅舅:
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他决定在生活,远离城市的喧嚣。
- 2.村子里结婚时有一个特别的:新娘要先给全村的老人敬茶。
- 3.他很聪明,什么东西一学就会。
- 4.城市里的让人感到非常烦躁。
- 5.他帮助村民整理,记录村子的历史。
- 6.他努力当地的文化,学习新的生活方式。
- 7.村子的景色非常美丽,让人流连忘返。
- 8.每天看到的让他感到心旷神怡。
- 9.妈妈的哥哥是我的,他住在农村。
- 10.城里的工作太了,他每天都要加班。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认为在郊外生活和在城市生活有什么不同?
Bạn nghĩ cuộc sống ở vùng ngoại ô và ở thành phố có gì khác nhau?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ