老邵上岸以后
Sau khi lão Thiệu lên bờ
Ba mươi năm lênh đênh trên tàu viễn dương, đến khi lên bờ, ông Thiệu lại không ngủ được — cuộc sống trên đất liền của ông sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 序列xùlièchuỗi, trình tự, dãy
- 赤道chìdàoxích đạo, đường xích đạo
- 忠贞zhōngzhēnchung thủy, trung trinh, kiên trung
- 催眠cuīmiánthôi miên, ru ngủ, gây mê
- 坟墓fénmùmộ phần, nấm mồ, lăng mộ
- 忠心zhōngxīnlòng trung thành, sự tận tâm, lòng trung
- 不肖bùxiàobất hiếu, vô dụng, kém cỏi
- 赡养shànyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng, chu cấp
- 回升huíshēnghồi phục, tăng trở lại, khởi sắc
- 纯洁chúnjiétrong trắng, thuần khiết
Bước 1 · Bài đọc
老邵上岸以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老shào邵qī七shí十chūtóu出头 ,qián前bàn半bèizi辈子zài在yuǎn远yáng洋huò货lún轮shàng上pǎo跑le了sān三shí十duōnián多年 。tā他cóng从pǔtōng普通shuǐshǒu水手gān干qǐ起 ,hòulái后来zuòdào做到le了dà大fù副 ——zài在chuányuán船员de的zhíwù职务xùliè序列lǐ里 ,dà大fù副jǐncìyú仅次于chuánzhǎng船长 。 … tā他cháng常shuō说 ,zhè这bèizi辈子guò过chìdào赤道de的cìshù次数 ,bǐ比zàijiā在家guò过chūnjié春节de的cìshù次数hái还duō多 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ