学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 625 chữ10 từ thư viện

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

Ba mươi năm lênh đênh trên tàu viễn dương, đến khi lên bờ, ông Thiệu lại không ngủ được — cuộc sống trên đất liền của ông sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 序列xùlièchuỗi, trình tự, dãy
  • 赤道chìdàoxích đạo, đường xích đạo
  • 忠贞zhōngzhēnchung thủy, trung trinh, kiên trung
  • 催眠cuīmiánthôi miên, ru ngủ, gây mê
  • 坟墓fénmùmộ phần, nấm mồ, lăng mộ
  • 忠心zhōngxīnlòng trung thành, sự tận tâm, lòng trung
  • 不肖bùxiàobất hiếu, vô dụng, kém cỏi
  • 赡养shànyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng, chu cấp
  • 回升huíshēnghồi phục, tăng trở lại, khởi sắc
  • 纯洁chúnjiétrong trắng, thuần khiết

Bước 1 · Bài đọc

老邵上岸以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老shào邵qī七shí十chūtóu出头 ,qián前bàn半bèizi辈子zài在yuǎn远yáng洋huò货lún轮shàng上pǎo跑le了sān三shí十duōnián多年 。tā他cóng从pǔtōng普通shuǐshǒu水手gān干qǐ起 ,hòulái后来zuòdào做到le了dà大fù副 ——zài在chuányuán船员de的zhíwù职务xùliè序列lǐ里 ,dà大fù副jǐncìyú仅次于chuánzhǎng船长 。 … tā他cháng常shuō说 ,zhè这bèizi辈子guò过chìdào赤道de的cìshù次数 ,bǐ比zàijiā在家guò过chūnjié春节de的cìshù次数hái还duō多 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

先让水把你托起来——泳池边的尹老师

Hãy để nước nâng bạn lên trước – cô Doãn bên bể bơi

10 từ của bài
  • 序列xùlièchuỗi, trình tự, dãy
  • 赤道chìdàoxích đạo, đường xích đạo
  • 忠贞zhōngzhēnchung thủy, trung trinh, kiên trung
  • 催眠cuīmiánthôi miên, ru ngủ, gây mê
  • 坟墓fénmùmộ phần, nấm mồ, lăng mộ
  • 忠心zhōngxīnlòng trung thành, sự tận tâm, lòng trung
  • 不肖bùxiàobất hiếu, vô dụng, kém cỏi
  • 赡养shànyǎngphụng dưỡng, nuôi dưỡng, chu cấp
  • 回升huíshēnghồi phục, tăng trở lại, khởi sắc
  • 纯洁chúnjiétrong trắng, thuần khiết