凌晨四点出发的抽检员
Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng
Vì sao một y tá bệnh viện huyện lại chuyển nghề, suốt mười bốn năm lái chiếc xe cũ đi lấy mẫu thực phẩm ở các chợ sáng từ bốn giờ?
10 từ của bài
- 沿途yántúdọc đường, suốt dọc tuyến đường
- 昏迷hūnmíhôn mê, bất tỉnh
- 添加剂tiānjiājìphụ gia, chất phụ gia, chất thêm vào
- 绞jiǎovắt, xoắn, siết
- 公事gōngshìcông việc, việc công
- 不正之风bùzhèngzhīfēngtệ nạn, thói hư tật xấu, lối làm ăn phi pháp
- 搁浅gēqiǎnmắc cạn, đình trệ
- 使唤shǐhuansai khiến, sử dụng, dùng
- 出神chūshénxuất thần, mơ màng, trầm ngâm
- 缩影suōyǐnghình ảnh thu nhỏ, bức tranh thu nhỏ
Bước 1 · Bài đọc
凌晨四点出发的抽检员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
língchén凌晨sì四diǎn点 ,lán岚xī溪xiàn县shìchǎng市场jiānguǎn监管suǒ所de的chōu抽jiǎn检yuán员wén闻sù素jiù就kāi开zhe着nà那liàng辆jiù旧miànbāo面包chē车chūfā出发le了 。chē车yào要yánzhe沿着hé河gǔ谷pǎo跑wán完wǔ五gè个xiāngzhèn乡镇de的zǎo早shì市 ,yántú沿途nǎ哪jiā家mài卖lǔ卤ròu肉 、nǎ哪jiā家zuò做mǐ米fěn粉 ,wén闻sù素xīnli心里dōu都yǒu有yì一běn本zhàng账 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ