学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 643 chữ10 từ thư viện

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

Bí ý tưởng sau vụ kiện, chàng biên kịch về quê đứng phụ quầy đồ quay của bố — liệu anh có tìm lại được cảm hứng?

10 từ của bài
  • 斩zhǎnchém, chặt, trảm
  • 编剧biānjùbiên kịch, nhà viết kịch bản, viết kịch bản
  • 潦草liáocǎocẩu thả, nguệch ngoạc, qua loa
  • 虚荣xūrónghư vinh, phù phiếm, hư danh
  • 抵押dǐyāthế chấp, cầm cố, đặt cọc
  • 权益quányìquyền lợi, quyền và lợi ích
  • 板块bǎnkuàitấm, mảng kiến tạo, nhóm ngành
  • 一筹莫展yīchóumòzhǎnbó tay, không tìm ra giải pháp, hết kế
  • 风趣fēngqùhài hước, dí dỏm, thú vị
  • 兴盛xīngshènghưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng

Bước 1 · Bài đọc

砧板边听来的台词

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

róng榕xī溪zhèn镇lǎo老jiē街shàng上yǒu有yì一jiā家shāo烧là腊dàng档 ,zhāopai招牌shàng上xiě写zhe着 “zhōng钟jì记 ”liǎng两gè个zì字 。lǎo老zhōng钟zài在zhèlǐ这里shǒu守le了sān三shí十nián年 ,zhǎn斩jī鸡zhǎn斩é鹅 ,dāo刀qǐ起dāo刀luò落 ,měi每yí一kuài块dōu都dàxiǎo大小jūnyún均匀 。 … tā他de的érzi儿子zhōng钟yì一míng鸣 ,rújīn如今shì是yí一wèi位xiǎo小yǒu有míngqì名气de的biānjù编剧 ,xiě写guò过liǎng两bù部fāngyán方言xǐjù喜剧diànyǐng电影 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

HSK 7–9

先让水把你托起来——泳池边的尹老师

Hãy để nước nâng bạn lên trước – cô Doãn bên bể bơi

10 từ của bài
  • 斩zhǎnchém, chặt, trảm
  • 编剧biānjùbiên kịch, nhà viết kịch bản, viết kịch bản
  • 潦草liáocǎocẩu thả, nguệch ngoạc, qua loa
  • 虚荣xūrónghư vinh, phù phiếm, hư danh
  • 抵押dǐyāthế chấp, cầm cố, đặt cọc
  • 权益quányìquyền lợi, quyền và lợi ích
  • 板块bǎnkuàitấm, mảng kiến tạo, nhóm ngành
  • 一筹莫展yīchóumòzhǎnbó tay, không tìm ra giải pháp, hết kế
  • 风趣fēngqùhài hước, dí dỏm, thú vị
  • 兴盛xīngshènghưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng