砧板边听来的台词
Những lời thoại nghe được bên thớt
Bí ý tưởng sau vụ kiện, chàng biên kịch về quê đứng phụ quầy đồ quay của bố — liệu anh có tìm lại được cảm hứng?
10 từ của bài
- 斩zhǎnchém, chặt, trảm
- 编剧biānjùbiên kịch, nhà viết kịch bản, viết kịch bản
- 潦草liáocǎocẩu thả, nguệch ngoạc, qua loa
- 虚荣xūrónghư vinh, phù phiếm, hư danh
- 抵押dǐyāthế chấp, cầm cố, đặt cọc
- 权益quányìquyền lợi, quyền và lợi ích
- 板块bǎnkuàitấm, mảng kiến tạo, nhóm ngành
- 一筹莫展yīchóumòzhǎnbó tay, không tìm ra giải pháp, hết kế
- 风趣fēngqùhài hước, dí dỏm, thú vị
- 兴盛xīngshènghưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng
Bước 1 · Bài đọc
砧板边听来的台词
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
róng榕xī溪zhèn镇lǎo老jiē街shàng上yǒu有yì一jiā家shāo烧là腊dàng档 ,zhāopai招牌shàng上xiě写zhe着 “zhōng钟jì记 ”liǎng两gè个zì字 。lǎo老zhōng钟zài在zhèlǐ这里shǒu守le了sān三shí十nián年 ,zhǎn斩jī鸡zhǎn斩é鹅 ,dāo刀qǐ起dāo刀luò落 ,měi每yí一kuài块dōu都dàxiǎo大小jūnyún均匀 。 … tā他de的érzi儿子zhōng钟yì一míng鸣 ,rújīn如今shì是yí一wèi位xiǎo小yǒu有míngqì名气de的biānjù编剧 ,xiě写guò过liǎng两bù部fāngyán方言xǐjù喜剧diànyǐng电影 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ