八十八岁奶奶的定力
Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi
Bà nội 88 tuổi vẫn nhầm nút “trả tiền” với “nhận tiền” — vậy khi một “cảnh sát” gọi điện bắt bà chuyển tiền, bà sẽ xử trí ra sao?
10 từ của bài
- 挨áichịu đựng, hứng chịu, bị
- 收复shōufùthu hồi, giành lại
- 圈juānnhốt, giam, quây lại
- 粉丝fěnsīmiến, bún tàu, miến đậu xanh
- 码mǎmã, ký hiệu, mật mã
- 拧nǐnghiểu sai, hiểu nhầm, ngược lại
- 晃huǎngchói, lóa, nháy sáng
- 通缉tōngjītruy nã
- 何héđâu, nào, gì
- 尽jìncạn kiệt, dùng hết, đến cùng
Bước 1 · Bài đọc
八十八岁奶奶的定力
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǎinai奶奶jīnnián今年bā八shí十bā八suì岁 ,ěrduo耳朵yǒu有diǎn点bèi背 ,nǎozi脑子què却qīngchu清楚dé得hěn很 。tā她wǔ五liù六suì岁shí时 ,xiàn县chéng城lún沦xiàn陷 ,yījiārén一家人táo逃jìn进shēn深shān山 ,zài在lòu漏fēng风de的cǎo草péng棚lǐ里ái挨le了liǎng两gè个dōngtiān冬天de的dòng冻 。zhídào直到tā她qī七suì岁nà那nián年xiàn县chéng城bèi被shōufù收复 ,yījiārén一家人cái才huídào回到zhèn镇shàng上de的lǎo老wū屋 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ