10 từ của bài
- 缕lǚsợi, tia, luồng
- 寺sìchùa, đền thờ
- 蛀牙zhùyásâu răng
- 防盗fángdàochống trộm, phòng trộm, an ninh
- 告gàobáo, tố cáo, kiện
- 扳bānbẻ, kéo, vặn, lật ngược
- 谋害móuhàimưu hại, ám sát, mưu sát
- 壮烈zhuànglièanh dũng, oanh liệt, bi tráng
- 恶èác, xấu xa, hung dữ
- 挽wǎntiếc thương, kéo lại, vãn
Bước 1 · Bài đọc
奶奶锁进柜子的子推馍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在jìn晋zhōng中yīdài一带 ,qīngmíng清明qián前yì一liǎng两tiān天shì是hán寒shí食jié节 。nǎinai奶奶zhù住zài在liǔ柳pō坡cūn村 ,tā她cháng常shuō说 ,tā她xiǎoshíhou小时候 ,hán寒shí食zhè这tiān天cūn村lǐ里duōshù多数rénjiā人家dōu都bù不shēng生huǒ火 ,cóngzǎodàowǎn从早到晚kàn看bùjiàn不见yì一lǚ缕chuī炊yān烟 ,dàren大人háizi孩子chī吃de的dōu都shì是tíqián提前zhēng蒸hǎo好de的lěng冷mó馍 。 … zhèxiē这些lěng冷mó馍lǐ里zuì最jiǎngjiu讲究de的 ,shì是zǐ子tuī推mó馍 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ