10 từ của bài
- 煎jiānrán, chiên
- 供奉gòngfèngthờ phụng, cúng dường, dâng hiến
- 自理zìlǐtự lo liệu, tự chăm sóc, tự phục vụ
- 标语biāoyǔkhẩu hiệu, biểu ngữ, áp phích
- 倾销qīngxiāobán phá giá
- 掩盖yǎngàiche đậy, giấu giếm, bưng bít
- 隐患yǐnhuànmối nguy tiềm ẩn, hiểm họa ngầm
- 防汛fángxùnphòng chống lũ lụt, chống ngập
- 天使tiānshǐthiên thần, thiên sứ
- 瑞雪ruìxuětuyết lành, tuyết báo hiệu mùa màng bội thu
Bước 1 · Bài đọc
“一元一个”挂出来以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lù鹭tīng汀zhèn镇lǎo老jiē街shàng上de的wēn温jì记guō锅tiē贴pù铺yǐjīng已经kāi开le了èr二shí十duōnián多年 。diàn店zhǔ主wēn温cháng长gēng庚měi每tiān天língchén凌晨sì四diǎn点qǐchuáng起床hé和miàn面 、bàn拌xiàn馅 ,guō锅tiē贴yào要zài在píng平dǐ底guō锅lǐ里jiān煎dàodǐ到底bù部jiāo焦huáng黄cái才chū出guō锅 。diàn店táng堂yì一jiǎo角gòngfèng供奉zhe着tā他shīfu师傅de的yí遗xiàng像 ,xiàng像qián前měi每tiān天dōu都bǎi摆zhe着yì一dié碟gāng刚chū出guō锅de的guō锅tiē贴 。shīfu师傅wǎnnián晚年shēnghuó生活bù不néng能zìlǐ自理 ,shì是wēn温cháng长gēng庚bǎ把lǎorén老人jiēdào接到jiālǐ家里 ,yīzhí一直zhàogu照顾dào到lǎorén老人qùshì去世 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ