学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 690 chữ10 từ thư viện

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

Có người trả một khoản tiền lớn để mua lại thương hiệu đường đỏ lâu đời, vậy vì sao ông lão nấu đường vẫn lắc đầu?

10 từ của bài
  • 如一rúyīnhư một, trước sau như một
  • 榨zhàép, vắt, máy ép
  • 臀túnmông, hông
  • 捕食bǔshísăn mồi, bắt ăn thịt, kiếm mồi
  • 会晤huìwùgặp gỡ, hội kiến, tiếp kiến
  • 巨额jù'ékhoản tiền khổng lồ, số tiền lớn
  • 界jiègiới, lĩnh vực, ranh giới
  • 拯救zhěngjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu
  • 枕zhěngối, kê đầu, tựa
  • 赞美zànměica ngợi, tán dương, khen ngợi

Bước 1 · Bài đọc

只用河这边的甘蔗

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年lì立dōng冬yǐhòu以后 ,xī溪nán南cūn村de的kōng空qì气lǐ里zǒng总piāo飘zhe着yì一gǔ股jiāo焦tián甜de的wèidao味道 ,nà那shì是cūn村kǒu口de的táng糖liáo寮zài在áo熬hóng红táng糖 。 … lóu楼bó伯zài在zhè这jiān间táng糖liáo寮lǐ里gān干le了sì四shí十duōnián多年 ,cūn村lǐ里rén人dōu都shuō说 ,tā他áo熬de的táng糖jǐ几shí十nián年lái来wèidao味道rúyī如一 ,cóngméi从没zǒuguò走过yàng样 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

HSK 7–9

“一元一个”挂出来以后

Sau khi tấm biểu ngữ “Một tệ một cái” được treo lên

10 từ của bài
  • 如一rúyīnhư một, trước sau như một
  • 榨zhàép, vắt, máy ép
  • 臀túnmông, hông
  • 捕食bǔshísăn mồi, bắt ăn thịt, kiếm mồi
  • 会晤huìwùgặp gỡ, hội kiến, tiếp kiến
  • 巨额jù'ékhoản tiền khổng lồ, số tiền lớn
  • 界jiègiới, lĩnh vực, ranh giới
  • 拯救zhěngjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu
  • 枕zhěngối, kê đầu, tựa
  • 赞美zànměica ngợi, tán dương, khen ngợi