10 từ của bài
- 如一rúyīnhư một, trước sau như một
- 榨zhàép, vắt, máy ép
- 臀túnmông, hông
- 捕食bǔshísăn mồi, bắt ăn thịt, kiếm mồi
- 会晤huìwùgặp gỡ, hội kiến, tiếp kiến
- 巨额jù'ékhoản tiền khổng lồ, số tiền lớn
- 界jiègiới, lĩnh vực, ranh giới
- 拯救zhěngjiùcứu vớt, cứu giúp, giải cứu
- 枕zhěngối, kê đầu, tựa
- 赞美zànměica ngợi, tán dương, khen ngợi
Bước 1 · Bài đọc
只用河这边的甘蔗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年lì立dōng冬yǐhòu以后 ,xī溪nán南cūn村de的kōng空qì气lǐ里zǒng总piāo飘zhe着yì一gǔ股jiāo焦tián甜de的wèidao味道 ,nà那shì是cūn村kǒu口de的táng糖liáo寮zài在áo熬hóng红táng糖 。 … lóu楼bó伯zài在zhè这jiān间táng糖liáo寮lǐ里gān干le了sì四shí十duōnián多年 ,cūn村lǐ里rén人dōu都shuō说 ,tā他áo熬de的táng糖jǐ几shí十nián年lái来wèidao味道rúyī如一 ,cóngméi从没zǒuguò走过yàng样 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ