10 từ của bài
- 潜艇qiántǐngtàu ngầm
- 交互jiāohùlẫn nhau, tương hỗ, xen kẽ
- 国防guófángquốc phòng
- 异性yìxìngkhác giới, người khác giới, dị tính
- 胎tāithai, lớp lót, phôi thai
- 屠杀túshātàn sát, thảm sát, giết chóc
- 掠夺lüèduócướp đoạt, vơ vét, tước đoạt
- 肌肤jīfūlàn da, da thịt
- 干戈gāngēbinh khí, chiến tranh, can qua
- 英明yīngmíngsáng suốt, anh minh
Bước 1 · Bài đọc
从潜艇厨房到我家灶台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fùqīn父亲niánqīng年轻shí时zài在hǎijūn海军qiántǐng潜艇bùduì部队dāng当le了shí十èr二nián年chuī炊shì事yuán员 。tǐng艇shàng上de的chúfáng厨房zhǐyǒu只有jǐ几píngfāngmǐ平方米 ,wèiliǎo为了ānquán安全bù不néng能yòng用míng明huǒ火 ,quán全kào靠liǎng两kǒu口diàn电zào灶jiāohù交互shǐyòng使用 ,dùn炖 、zhǔ煮 、chǎo炒lún轮fān番shàng上zhèn阵 。 … chū出hǎi海shíjiān时间yì一cháng长 ,xīnxiān新鲜shūcài蔬菜hěn很kuài快chī吃wán完 ,tā他jiù就yòng用guàntou罐头 、dòng冻ròu肉hé和zìjǐ自己fā发de的dòu豆yá芽biàn变zhe着huāyàng花样zuòfàn做饭 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ