10 từ của bài
- 承载chéngzàichịu tải, chuyên chở, mang vác
- 鬼guǐma, quỷ
- 但dànnhưng, tuy nhiên, chỉ
- 自卫zìwèitự vệ, phòng vệ bản thân
- 葬zàngchôn cất, mai táng, an táng
- 废fèibãi bỏ, phế bỏ, vô dụng
- 出具chūjùcấp, xuất trình, phát hành
- 顺延shùnyánhoãn lại, kéo dài thêm, dời sang
- 文雅wényǎnhã nhặn, thanh lịch, tao nhã
- 朝三暮四zhāosānmùsìhay thay đổi, không kiên định, ba phải
Bước 1 · Bài đọc
青杏吃不得
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàipó外婆jiā家de的yuànzi院子lǐ里yǒu有yì一kē棵lǎo老xìng杏shù树 ,shù树líng龄bǐ比wǒ我mǔqīn母亲hái还dà大 。měi每dào到chū初xià夏 ,zhī枝tóu头biàn便guà挂mǎn满le了xìng杏zǐ子 ,yǒuxiē有些xì细zhī枝jīhū几乎chéngzài承载bùliǎo不了guǒshí果实de的zhòngliàng重量 ,yīzhí一直chuí垂dào到yuàn院qiáng墙shàng上 。 … xìng杏zǐ子shú熟tòu透shí时 ,mǎn满yuàn院dōu都shì是tián甜xiāng香 ,wàipó外婆zǒng总yào要tiāo挑chū出zuìhǎo最好de的jǐ几kuāng筐 ,fēn分gěi给zuǒ左lín邻yòu右shè舍 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ