10 từ của bài
- 收割shōugēthu hoạch, gặt hái
- 图形túxínghình vẽ, đồ hình, hình học
- 皇后huánghòuhoàng hậu
- 欺负qīfubắt nạt, ức hiếp, hà hiếp
- 逆nìnghịch, ngược, trái
- 大宗dàzōngsố lượng lớn, khối lượng lớn, hàng hóa cơ bản
- 史无前例shǐwúqiánlìchưa từng có trong lịch sử, tiền vô cổ nhân
- 变异biànyìđột biến, biến dị, biến thể
- 筛查shāichátầm soát, sàng lọc, kiểm tra sàng lọc
- 此致cǐzhìkính thư (cuối thư)
Bước 1 · Bài đọc
苇溪合作社给老顾客的一封信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gèwèi各位lǎo老gùkè顾客 :nǐmen你们hǎo好 !yòu又dào到le了xīn新mǐ米shàng上shì市de的shíjié时节 ,wǒ我dàibiǎo代表wěi苇xī溪dào稻mǐ米hézuòshè合作社gěi给dàjiā大家xiě写zhè这fēng封xìn信 ,shuō说shuō说zhè这yí一jì季de的qíngkuàng情况 。jiǔ九yuèdǐ月底 ,cūn村lǐ里de的dào稻zǐ子quánbù全部shōugē收割wánbì完毕 ,shài晒gān干 、tuō脱ké壳yǐhòu以后 ,dìyī第一pī批xīn新mǐ米yǐjīng已经lùxù陆续fā发huò货le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ