学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

Chiếc hộp trang sức sơn mài giá 1.200 tệ, cao hơn hẳn dự tính — có đáng để mua làm quà tiễn bạn đi xa không?

10 từ của bài
  • 全身心quánshēnxīntoàn tâm toàn ý, hết lòng hết sức
  • 梦幻mènghuànmộng ảo, như mơ, huyền ảo
  • 以yǐlấy, dùng, dựa vào
  • 裸luǒtrần truồng, khỏa thân
  • 敷fūđắp, bôi, trải ra
  • 风流fēngliúphong lưu, hào hoa, kiệt xuất
  • 元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia
  • 领事lǐngshìlãnh sự
  • 兼顾jiāngùkiêm lo, cân nhắc cả hai, chu toàn
  • 界线jièxiànđường ranh giới, đường biên giới, vạch phân chia

Bước 1 · Bài đọc

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

péngyou朋友xiàgèyuè下个月yào要qù去guówài国外gōngzuò工作 ,wǒ我xiǎng想sòng送tā她yí一jiàn件yǒu有zhōngguó中国wèidao味道de的lǐwù礼物 。shāngchǎng商场lǐ里qiān千piān篇yīlǜ一律de的sī丝jīn巾hé和cháyè茶叶 ,wǒ我kànlai看来kàn看qù去 ,zǒng总juéde觉得shǎo少le了diǎn点xīnyì心意 。zhōumò周末 ,wǒ我zuò坐chē车qù去le了chéng城jiāo郊de的lì栗chuān川gǔ古zhèn镇 ,zài在lǎo老jiē街jìntóu尽头zhǎodào找到yì一jiā家jiào叫 “lín林jì记qī漆qì器 ”de的xiǎo小diàn店 。 … tuī推mén门jìnqù进去 ,yì一gǔ股dàn淡dàn淡de的qī漆xiāng香pūmiànérlái扑面而来 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

HSK 7–9

比推销电话更靠谱的人

Người đáng tin hơn những cuộc gọi chào hàng

10 từ của bài
  • 全身心quánshēnxīntoàn tâm toàn ý, hết lòng hết sức
  • 梦幻mènghuànmộng ảo, như mơ, huyền ảo
  • 以yǐlấy, dùng, dựa vào
  • 裸luǒtrần truồng, khỏa thân
  • 敷fūđắp, bôi, trải ra
  • 风流fēngliúphong lưu, hào hoa, kiệt xuất
  • 元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia
  • 领事lǐngshìlãnh sự
  • 兼顾jiāngùkiêm lo, cân nhắc cả hai, chu toàn
  • 界线jièxiànđường ranh giới, đường biên giới, vạch phân chia