10 từ của bài
- 全身心quánshēnxīntoàn tâm toàn ý, hết lòng hết sức
- 梦幻mènghuànmộng ảo, như mơ, huyền ảo
- 以yǐlấy, dùng, dựa vào
- 裸luǒtrần truồng, khỏa thân
- 敷fūđắp, bôi, trải ra
- 风流fēngliúphong lưu, hào hoa, kiệt xuất
- 元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia
- 领事lǐngshìlãnh sự
- 兼顾jiāngùkiêm lo, cân nhắc cả hai, chu toàn
- 界线jièxiànđường ranh giới, đường biên giới, vạch phân chia
Bước 1 · Bài đọc
一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
péngyou朋友xiàgèyuè下个月yào要qù去guówài国外gōngzuò工作 ,wǒ我xiǎng想sòng送tā她yí一jiàn件yǒu有zhōngguó中国wèidao味道de的lǐwù礼物 。shāngchǎng商场lǐ里qiān千piān篇yīlǜ一律de的sī丝jīn巾hé和cháyè茶叶 ,wǒ我kànlai看来kàn看qù去 ,zǒng总juéde觉得shǎo少le了diǎn点xīnyì心意 。zhōumò周末 ,wǒ我zuò坐chē车qù去le了chéng城jiāo郊de的lì栗chuān川gǔ古zhèn镇 ,zài在lǎo老jiē街jìntóu尽头zhǎodào找到yì一jiā家jiào叫 “lín林jì记qī漆qì器 ”de的xiǎo小diàn店 。 … tuī推mén门jìnqù进去 ,yì一gǔ股dàn淡dàn淡de的qī漆xiāng香pūmiànérlái扑面而来 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ