Trợ từ 过 (trải nghiệm)
Experiential aspect 过
⚙ Cấu trúc
Subject + Verb + 过 + (Object)
Giải thích
过 diễn đạt kinh nghiệm đã từng có trong quá khứ. Phủ định dùng 没(有)... 过.
我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
你吃过饺子吗?
Nǐ chī guo jiǎozi ma?
Bạn đã từng ăn sủi cảo chưa?
我没有去过上海。
Wǒ méiyǒu qù guo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
❌ 我去过北京了。
✓
过 và 了 không dùng cùng nhau trong nghĩa trải nghiệm.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!