我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi
Ngày thường đi bộ ra trung tâm thương mại cho khỏe, nhưng hôm nay lại bắt xe buýt – vì sao vậy?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Động từ· Verbs
Danh từ· Nouns
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 经常jīngchángthường xuyên
- 走路zǒulùđi bộ
- 商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
- 身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
- 公交车gōngjiāochēxe buýt
- 快kuàinhanh
- 绿色lǜsèmàu xanh lá cây
- 已经yǐjīngđã
- 但dànnhưng
- 回来huíláitrở về, về đây
Bước 2 · Bài đọc
我的健康生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jīngcháng经常zǒulù走路qù去shāngchǎng商场mǎi买dōngxī东西 。1)zǒulù走路suīrán虽然màn慢 ,dàn但duì对shēntǐ身体hǎo好 。zhèyàng这样yùndòng运动ràng让wǒ我de的shēntǐ身体gèng更jiànkāng健康 。
jīntiān今天wǒ我zuò坐gōngjiāochē公交车 ,yīnwèi因为shāngchǎng商场lí离jiā家yǒu有diǎn点yuǎn远 。gōngjiāochē公交车kāi开dé得hěn很kuài快 ,wǒ我hěn很kuài快jiù就dào到le了 。
shāngchǎng商场lǐ里yǒu有hěn很duō多lǜsè绿色de的zhíwù植物 ,kànqǐlai看起来hěn很piàoliang漂亮 。2)lǐmiàn里面de的rén人bù不duō多 ,hěn很ānjìng安静 。wǒ我xǐhuan喜欢zhèyàng这样de的huánjìng环境 。
wǒ我yǐjīng已经mǎi买wán完dōngxī东西le了 ,xiànzài现在yào要huíjiā回家le了 。3)suīrán虽然tiānqì天气yǒu有diǎn点rè热 ,dàn但wǒ我háishi还是hěn很kuài快jiù就huílái回来le了 。huílái回来yǐhòu以后 ,wǒ我yǒu有diǎn点lèi累 ,dàn但jīntiān今天guò过dé得hěn很kāixīn开心 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 虽然……,但(是)……Tuy… nhưng…
虽然 nêu một sự thật, 但/但是 nêu kết quả trái ngược. Trời tuy hơi nóng nhưng "tôi" vẫn về rất nhanh. Tiếng Trung thường dùng cả hai từ trong một câu.
Học kỹ chủ điểm này - 动词 + 得 + 很 + 形容词Bổ ngữ trình độ với 得
Động từ + 得 + tính từ dùng để đánh giá hành động diễn ra thế nào. 开得很快 = chạy rất nhanh.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个人通常走路去商场。
2.走路对身体不好。
3.今天他坐公交车去商场,因为商场离家近。
4.商场里有很多绿色的植物。
5.他回来的时候,天气有点热。
6.Ý chính这篇短文主要说什么?
7.Thứ tự买完东西以后,我要做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我经常走路去商场买东西。这样运动让我的身体更健康。
商场里有很多绿色的植物,看起来很漂亮。我喜欢这样的环境。
我已经买完东西了,现在要回家了。回来以后,我有点累,但今天过得很开心。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我去公园散步。
- 2.从家到学校,我喜欢去。
- 3.多运动对好。
- 4.他的车是的。
- 5.坐比走路快。
- 6.他跑得很。
- 7.我去买衣服。
- 8.早上下雨,下午天气很好。
- 9.我走了一个小时了。
- 10.爸爸去商场了,还没。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你经常做什么运动来保持健康?
Bạn thường làm những bài tập gì để giữ gìn sức khỏe?
Bài tiếp theo · HSK 2
奶奶的健康生活
Lối sống lành mạnh của bà