奶奶的健康生活
Lối sống lành mạnh của bà
Bảy mươi tuổi mà hiếm khi ốm, sáng nào cũng chạy bộ – bà nội có bí quyết sống khỏe gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người và nơi chốn· People and places
Đồ ăn và thức uống· Food and drink
Động từ· Verbs
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 奶奶nǎinaibà nội
- 跑步pǎobùchạy bộ
- 绿茶lǜchátrà xanh
- 有时候yǒushíhòuthỉnh thoảng, đôi khi
- 商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
- 告诉gàosunói cho, thông báo
- 肉ròuthịt
- 希望xīwànghy vọng
- 一起yìqǐcùng nhau
- 往wǎngvề phía, hướng về
Bước 2 · Bài đọc
奶奶的健康生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的nǎinai奶奶jīnnián今年qī七shí十suì岁 ,dànshì但是shēntǐ身体hěn很jiànkāng健康 。1)tā她hěn很shǎo少shēngbìng生病 。tā她měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点qǐchuáng起床 ,ránhòu然后qù去gōngyuán公园pǎobù跑步 。
nǎinai奶奶xǐhuan喜欢hē喝lǜchá绿茶 ,tā她shuō说lǜchá绿茶bǐ比hóngchá红茶gèng更hǎo好 。yǒushíhòu有时候tā她huì会qù去shāngchǎng商场mǎi买yīxiē一些xīn新de的cháyè茶叶 。
tā她hái还jīngcháng经常gàosu告诉wǒ我 ,yào要duō多chī吃shūcài蔬菜 ,shǎo少chī吃ròu肉 。2)yīnwèi因为zhèyàng这样duì对shēntǐ身体hǎo好 。tā她xīwàng希望wǒ我hé和tā她yìqǐ一起bǎochí保持jiànkāng健康de的shēnghuó生活xíguàn习惯 。
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒmen我们yìqǐ一起wǎng往gōngyuán公园zǒu走 ,lùshang路上kàndào看到le了hěn很duō多xiǎopéngyǒu小朋友zài在wán玩 。3)nǎinai奶奶shuō说tā她xiǎo小de的shíhou时候yě也fēicháng非常xǐhuan喜欢pǎobù跑步 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- A 比 B + (更) + 形容词So sánh hơn với 比
A 比 B + tính từ = A … hơn B. Có thể thêm 更 để nhấn mạnh, nhưng không dùng 很 trong câu 比.
Học kỹ chủ điểm này - ……,但是……但是: nhưng
但是 nối hai ý trái ngược. Bà đã 70 tuổi – người ta có thể nghĩ bà yếu – nhưng bà lại rất khỏe.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.奶奶今年七十岁,身体不健康。
2.奶奶每天早上六点起床。
3.奶奶喜欢喝红茶,不喜欢喝绿茶。
4.奶奶有时候会去商场买茶叶。
5.奶奶希望和我一起保持健康的生活习惯。
6.Ý chính这篇短文主要说什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“绿茶比红茶更好”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我的奶奶今年七十岁,但是身体很健康。她每天早上六点起床,然后去公园跑步。
她还经常告诉我,要多吃蔬菜,少吃肉。她希望我和她一起保持健康的生活习惯。
上个周末,我们一起往公园走,路上看到了很多小朋友在玩。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢和朋友去公园玩。
- 2.我喜欢喝,它的茶叶很香。
- 3.他每天早上都去公园。
- 4.奶奶我要多吃水果。
- 5.我会去超市买东西。
- 6.我们去买衣服吧。
- 7.我你明天能来我家玩。
- 8.这个菜里面有很多。
- 9.我的今年七十岁了,身体很好。
- 10.你一直前走,就能看到商场。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你和家人一起做什么来保持健康?
Bạn làm gì cùng gia đình để giữ gìn sức khỏe?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi