Cấu trúc 比 (so sánh)
Comparison with 比
⚙ Cấu trúc
A + 比 + B + Adj
Giải thích
Dùng 比 để so sánh hai đối tượng. Tính từ đứng sau B, không thêm 更/非常 trực tiếp sau 比.
我比他高。
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn anh ấy.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
她唱歌比我唱得好。
Tā chànggē bǐ wǒ chàng de hǎo.
Cô ấy hát hay hơn tôi.
❌ 我比他更高。
✓
Không dùng 更 ngay sau tính từ trong câu 比.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!