梧桐树下的圆桌会
Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng
Dưới hàng ngô đồng của khu chung cư cũ có một chiếc bàn tròn — từ khi cô Vương chuyển đến, hàng xóm dùng nó để làm gì?
10 từ của bài
- 高大gāodàcao lớn, cao to, đồ sộ
- 调diàođiều chuyển, điều tra, giọng điệu
- 话题huàtíchủ đề, đề tài
- 闹nàolàm ồn, quấy rối, gây chuyện
- 内部nèibùnội bộ, bên trong, nội tình
- 丢失diūshīđánh mất, mất mát, thất lạc
- 尽快jǐnkuàicàng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
- 登dēngleo, trèo, đăng
- 等待děngdàichờ đợi, đợi, chờ
- 主持zhǔchíchủ trì, điều hành, dẫn chương trình
Bước 1 · Bài đọc
梧桐树下的圆桌会
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区jiào叫qīng青hé禾yuàn苑 ,lóu楼yǐjīng已经jiàn建le了èr二shí十duōnián多年 ,kànqǐlai看起来yǒuxiē有些jiù旧 ,yuànzi院子zhōngjiān中间què却yǒu有jǐ几kē棵gāodà高大de的wú梧tóng桐shù树 ,shù树xià下fàng放zhe着yì一zhāng张jiù旧yuán圆zhuō桌 。xiàtiān夏天de的wǎnshang晚上 ,línjū邻居men们cháng常zuò坐zài在zhuō桌biān边chéng乘liáng凉 ,bùguò不过liáo聊de的dàduō大多shì是tiānqì天气hé和cài菜jià价 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ