海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ
Sống xa quê đã quen, nhưng vì sao một chiếc bánh trung thu mẹ gửi lại khiến người con xa xứ thấy như được về nhà?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ· Adjectives
10 từ của bài
- 海外hǎiwàihải ngoại, nước ngoài
- 风俗fēngsúphong tục, tập quán
- 古gǔcổ, xưa, cổ đại
- 特产tèchǎnđặc sản, thổ sản
- 销售xiāoshòubán hàng, tiêu thụ, kinh doanh
- 改革gǎigécải cách, đổi mới
- 打包dǎbāođóng gói, mang về, bọc lại
- 体验tǐyàntrải nghiệm, thể nghiệm, cảm nhận
- 众多zhòngduōđông đảo, nhiều, vô số
- 经济jīngjìkinh tế, tiết kiệm
Bước 2 · Bài đọc
海外游子的家乡味道
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gǎigé改革kāifàng开放yǐhòu以后 ,suízhe随着jīngjì经济de的fāzhǎn发展 ,yuèláiyuè越来越duō多de的zhōngguó中国rén人dào到hǎiwài海外liúxué留学 、gōngzuò工作 。duì对tāmen他们lái来shuō说 ,zuì最nánwàng难忘de的wǎngwǎng往往shì是jiāxiāng家乡de的wèidao味道 。
zài在zhòngduō众多guójiā国家de的dà大chéngshì城市lǐ里 ,dōu都néng能zhǎodào找到zhuānmén专门mài卖zhōngguó中国shípǐn食品de的chāoshì超市 。sì四chuān川de的làjiāo辣椒 、guǎng广dōng东de的xiāngcháng香肠 、yún云nán南de的cháyè茶叶 ,zhèxiē这些tèchǎn特产zài在zhèlǐ这里dōu都mǎi买dédào得到 。lǎobǎn老板shuō说 ,měi每dào到chūnjié春节qián前 ,jiǎozi饺子hé和nián年gāo糕de的xiāoshòu销售liáng量dōuhuì都会bǐ比píngshí平时duō多hǎo好jǐ几bèi倍 。
chúliǎo除了qù去chāoshì超市 ,yǒude有的rén人hái还huì会qǐng请jiālǐ家里rén人cóng从guónèi国内jì寄dōngxī东西guòlái过来 。lǐ李míng明zài在yīng英guó国dúshū读书 ,měi每nián年zhōngqiūjié中秋节 ,māma妈妈dōuhuì都会gěi给tā他jì寄yuèbǐng月饼 。wèiliǎo为了bú不ràng让yuèbǐng月饼zài在lùshang路上yā压huài坏 ,māma妈妈měi每cì次dōu都yòng用hǎo好jǐ几céng层zhǐ纸bǎ把tāmen它们zǎixì仔细dǎbāo打包hǎo好 。
chī吃jiāxiāng家乡cài菜de的tóngshí同时 ,hěn很duō多rén人yě也méiyǒu没有wàngjì忘记jiāxiāng家乡de的fēngsú风俗 。yǒu有yì一nián年chūnjié春节 ,lǐ李míng明hé和jǐ几gè个zhōngguó中国tóngxué同学yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子 、guà挂hóng红dēnglóng灯笼 ,hái还qǐng请le了jǐ几gè个wàiguó外国péngyou朋友lái来yīqǐ一起tǐyàn体验zhōngguó中国rén人zěnme怎么guònián过年 。
lǐ李míng明shuō说 ,tā他zuì最xiǎngniàn想念de的shì是lǎojiā老家nà那zuò座gǔ古chénglǐ城里de的xiǎochī小吃jiē街 。tā他xiào笑zhe着shuō说 :“zài在hǎiwài海外chī吃dào到jiāxiāng家乡cài菜 ,jiù就hǎoxiàng好像huí回le了yí一cì次jiā家 。”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 随着 + 名词短语,……随着: cùng với, theo đà
随着 + sự thay đổi đứng đầu câu, vế sau là kết quả thay đổi theo. Kinh tế phát triển, ngày càng nhiều người ra nước ngoài.
- 怎么也 + 否定怎么也不/没…: thế nào cũng không…
怎么也 đi với phủ định để nhấn mạnh dù cố thế nào cũng không được. 怎么也忘不了 = không tài nào quên được.
- ……的同时,………的同时: trong khi, đồng thời
Cụm động từ + 的同时 cho biết hai việc cùng diễn ra. Vừa ăn món quê, nhiều người vẫn giữ phong tục quê nhà.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.每到春节前,超市里什么东西卖得特别多?
3.李明的妈妈怎样保证月饼不在路上压坏?
4.那年春节,李明和同学们做了什么?
5.李明最想念什么?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要想说明什么?
7.Suy luận从妈妈给李明寄月饼这件事,可以看出什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.每次去外地旅游,我都会给朋友带一些当地的。
- 2.经过几年的,这家老工厂又有了活力。
- 3.这次来中国,我想好好一下中国人的生活。
- 4.这款手机的情况很好,一个月就卖了十万台。
- 5.他大学毕业以后去了工作,已经五年没回国了。
- 6.每个地方都有自己的,比如过年吃的东西就不一样。
- 7.这些菜我们吃不完,服务员,请帮我们一下。
- 8.这个公园风景很美,每天都吸引着的游客。
- 9.我的家乡是一座城,有一千多年的历史。
- 10.这几年家乡的发展得很快,大家的生活越来越好。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你在海外时,最想念家乡的哪道美食?为什么?
Khi ở nước ngoài, bạn nhớ nhất món ăn nào của quê hương? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 5
舞蹈团队的胜利之路
Con đường chiến thắng của đội nhảy