学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 671 chữ10 từ thư viện

小区门口的周六法律角

Góc pháp luật thứ Bảy trước cổng khu dân cư

Mỗi sáng thứ Bảy, một chiếc bàn gấp với tấm bìa viết tay xuất hiện trước cổng khu dân cư — người ngồi đó là ai, hàng xóm tìm đến vì chuyện gì?

10 từ của bài
  • 陶冶táoyěhun đúc, rèn luyện, bồi dưỡng
  • 孤儿gū'értrẻ mồ côi
  • 自治区zìzhìqūkhu tự trị
  • 家教jiājiàogia giáo, dạy kèm, sự giáo dục gia đình
  • 牌照páizhàogiấy phép, biển số xe
  • 绝迹juéjìtuyệt tích, biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết
  • 任意rènyìtùy ý, bất kỳ, tự do
  • 私营sīyíngtư nhân, tư doanh
  • 宪法xiànfǎhiến pháp
  • 收买shōumǎimua chuộc, thu mua

Bước 1 · Bài đọc

小区门口的周六法律角

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到zhōu周liù六shàngwǔ上午 ,liǔ柳yìn荫xiǎoqū小区ménkǒu门口zǒng总huì会zhī支qǐ起yì一zhāng张zhédié折叠zhuō桌 ,zhuō桌biān边zuò坐zhe着tuìxiū退休fǎguān法官tāng汤lì立qún群 。zhuō桌shàng上lì立zhe着yí一kuài块yìng硬zhǐ纸bǎn板 ,shàng上miàn面xiě写zhe着 “miǎnfèi免费fǎlǜ法律zīxún咨询 ”liù六gè个máobǐ毛笔zì字 。 … tāng汤lì立qún群xiě写zì字jiǎngjiu讲究 ,tā他shuō说liàn练zì字néng能táoyě陶冶xìngqíng性情 ,rén人jìng静xiàlai下来le了 ,tīng听biéren别人shuōhuà说话yě也gèng更yǒu有nàixīn耐心 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 陶冶táoyěhun đúc, rèn luyện, bồi dưỡng
  • 孤儿gū'értrẻ mồ côi
  • 自治区zìzhìqūkhu tự trị
  • 家教jiājiàogia giáo, dạy kèm, sự giáo dục gia đình
  • 牌照páizhàogiấy phép, biển số xe
  • 绝迹juéjìtuyệt tích, biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết
  • 任意rènyìtùy ý, bất kỳ, tự do
  • 私营sīyíngtư nhân, tư doanh
  • 宪法xiànfǎhiến pháp
  • 收买shōumǎimua chuộc, thu mua