暴雨天的图书馆咨询台
Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão
Một ngày mưa bão, người dân ùa vào thư viện trú mưa — và quầy hỏi đáp bỗng nghe được biết bao nỗi niềm chẳng liên quan đến sách.
10 từ của bài
- 次cìlần, thứ, hạng
- 孕妇yùnfùphụ nữ mang thai, bà bầu
- 艾滋病àizībìngbệnh AIDS, HIV/AIDS
- 宗教zōngjiàotôn giáo
- 阶级jiējígiai cấp, tầng lớp xã hội
- 社会主义shèhuìzhǔyìchủ nghĩa xã hội
- 骚乱sāoluànbạo loạn, náo loạn
- 歼灭jiānmiètiêu diệt, quét sạch, nghiền nát
- 出走chūzǒubỏ đi, trốn khỏi nhà, rời bỏ
- 解除jiěchúgỡ bỏ, bãi bỏ, giải trừ
Bước 1 · Bài đọc
暴雨天的图书馆咨询台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měiféng每逢zhōu周liù六 ,wǒ我dōu都zài在qīng青hé禾jiēdào街道túshūguǎn图书馆de的zīxún咨询tái台zuò做zhìyuànzhě志愿者 。píngrì平日de的wèntí问题dàduō大多suǒ琐suì碎 ,wúfēi无非shì是fùyìn复印jī机zài在nǎ哪 、jiè借shū书zhèng证zěnme怎么xù续qī期 。 … yǒu有gè个zhōu周liù六 ,qìxiàng气象tái台fābù发布le了bàoyǔ暴雨yù预jǐng警 ,jūmín居民fēnfēn纷纷duǒ躲jìn进guǎn馆lǐ里 ,yuèlǎnshì阅览室hěn很kuài快zuò座wú无xū虚xí席 。nà那tiān天wǒ我dìyī第一cì次fāxiàn发现 ,zīxún咨询tái台néng能tīngdào听到zhème这么duō多xīnshì心事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ