河边的小白狗
Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông
Đang chạy bộ bên sông, hai người bạn gặp một chú chó trắng nhỏ ngồi một mình bên đường: nó bị lạc chăng?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ và lượng từ· 名词和量词(人或东西,量词)
Đại từ· 代词(指人或东西)
Giới từ và trợ từ· 介词和助词(句子里的小词)
10 từ của bài
- 那些nàxiēnhững cái đó
- 得detrợ từ nối bổ ngữ chỉ mức độ
- 比bǐso sánh
- 条tiáosợi, cái
- 着zheđang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
- 地detrợ từ của động từ
- 头tóuđầu
- 姓名xìngmínghọ tên
- 那个nàgecái đó, cái kia
- 你们nǐmencác bạn, các anh chị
Bước 2 · Bài đọc
河边的小白狗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xīngqī星期liù六zǎoshang早上 ,wǒ我hé和péngyou朋友xiǎo小míng明qù去hé河biān边pǎobù跑步 。hé河biān边rén人hěn很duō多 ,nàxiē那些rén人yǒude有的zài在tiàowǔ跳舞 ,yǒude有的zài在chànggē唱歌 。xiǎo小míng明pǎo跑de得hěn很kuài快 ,wǒ我bǐ比tā他màn慢yīdiǎnr一点儿 。wǒmen我们kànjiàn看见lùbiān路边yǒu有yì一tiáo条xiǎo小bái白gǒu狗 。1)pǎo跑zài在qiánmiàn前面de的xiǎo小míng明mǎshàng马上tíng停le了xiàlai下来 。
xiǎo小gǒu狗zài在lùbiān路边zuò坐zhe着 ,yīzhí一直kàn看zhe着wǒmen我们 。xiǎo小míng明shuō说 :“tā它shìbùshì是不是zhǎo找bú不dào到jiā家le了 ?”2)wǒ我yě也zhèyàng这样xiǎng想 ,tā它kànqǐlai看起来hěn很lèi累 。wǒmen我们mànmàn慢慢de地zǒu走guòqù过去 ,tā它méiyǒu没有pǎo跑 。tā它de的tóu头hěn很xiǎo小 ,hěn很kěài可爱 。
xiǎo小gǒu狗shēnshang身上yǒu有yì一zhāng张zhǐ纸 ,shàngmiàn上面xiě写zhe着yí一gèrén个人de的xìngmíng姓名hé和diànhuà电话 。xiǎo小míng明gěi给nàge那个rén人dǎ打le了diànhuà电话 。nàge那个rén人shuō说 :“qǐng请nǐmen你们děng等yí一xià下 ,wǒ我mǎ马shànglái上来 !”
bàn半gè个xiǎoshí小时yǐhòu以后 ,yí一wèi位āyí阿姨pǎo跑le了guòlái过来 。xiǎo小gǒu狗kànjiàn看见tā她 ,gāoxìng高兴de地pǎo跑le了guòqù过去 。3)zhè这jiùshì就是āyí阿姨de的xiǎo小gǒu狗 。āyí阿姨xiào笑zhe着shuō说 :“xièxie谢谢nǐmen你们 !”wǒmen我们méiyǒu没有pǎo跑wán完bù步 ,kěshì可是bāng帮xiǎo小gǒu狗zhǎodào找到le了jiā家 ,zhēn真kāixīn开心 !
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- A 比 B + 形容词 + 一点儿So sánh bằng 比 (… hơn một chút)
"A 比 B + tính từ" dùng để so sánh; thêm "一点儿" sau tính từ nghĩa là hơn một chút. Ở đây: tôi chạy chậm hơn Tiểu Minh một chút.
Học kỹ chủ điểm này - 动词 + 一下Động từ + 一下 (làm gì một chút)
"一下" sau động từ làm câu nhẹ nhàng, chỉ hành động ngắn. "等一下" là "đợi một lát".
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.他们帮小狗找到了家。
2.小明跑得比“我”慢。
3.他们走过去的时候,小狗马上跑走了。
4.纸上写着一个人的姓名和电话。
5.两个小时以后,阿姨才来。
6.Ý chính这个故事主要说什么?
7.Thứ tự小明给那个人打了电话以后,发生了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
星期六早上,我和朋友小明去河边跑步。河边人很多,那些人有的在跳舞,有的在唱歌。小明跑得很快,我比他慢一点儿。我们看见路边有一条小白狗。
小狗在路边坐着,一直看着我们。小明说:“它是不是找不到家了?”我们慢慢地走过去,它没有跑。它的头很小,很可爱。
半个小时以后,一位阿姨跑了过来。小狗看见她,高兴地跑了过去。阿姨笑着说:“谢谢你们!”我们没有跑完步,可是帮小狗找到了家,真开心!
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.请你慢慢说,我听不懂。
- 2.她汉语说非常好。
- 3.门开,可是里面没有人。
- 4.今天昨天冷多了。
- 5.我很疼,今天不想去学校。
- 6.这路很长,我们坐车去吧。
- 7.请在这里写上你的和电话。
- 8.你看,穿红衣服的人是我哥哥。
- 9.桌子上书都是老师的。
- 10.两个是好朋友吗?
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
如果你看见一条找不到家的小狗,你会怎么做?
Nếu bạn nhìn thấy một chú chó nhỏ không tìm được nhà, bạn sẽ làm gì?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi