我的第一天工作
Ngày đầu tiên đi làm của tôi
Ngày đầu tiên đi làm hơi hồi hộp: chỉ đường cho khách, tìm quán ăn mới và gặp một cậu bé đang lo lắng.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Từ chỉ vị trí· Place words
Động từ và các từ khác· Verbs and other words
10 từ của bài
- 事情shìqingviệc
- 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
- 饭馆fànguǎnquán ăn, nhà hàng
- 右边yòubianbên phải
- 男孩儿nánháirbé trai, cậu bé
- 外面wàimiànbên ngoài
- 那么nàmenhư thế, đến thế
- 进来jìnláivào đây, đi vào
- 走zǒuđi
- 过去guòqùquá khứ
Bước 2 · Bài đọc
我的第一天工作
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
guòqù过去wǒ我méiyǒu没有gōngzuò工作guò过 ,jīntiān今天shì是wǒ我gōngzuò工作de的dìyī第一tiān天 。lǎobǎn老板ràng让wǒ我zuò做yīxiē一些jiǎndān简单de的shìqing事情 ,bǐrú比如bāng帮gùkè顾客zhǎo找xǐshǒujiān洗手间 。1)yǒu有yí一gè个gùkè顾客wèn问wǒ我xǐshǒujiān洗手间zài在nǎlǐ哪里 ,wǒ我dài带tā他zǒu走le了guòqù过去 。wǒ我yǒu有diǎn点jǐnzhāng紧张 ,dànshì但是tóngshì同事men们dōu都hěn很yǒuhǎo友好 。
zhōngwǔ中午 ,wǒ我chūqù出去chīfàn吃饭 。mǎlù马路yòubian右边yǒu有yì一jiā家xīn新kāi开de的fànguǎn饭馆 ,lí离gōngsī公司bù不yuǎn远 。2)wǒ我juédìng决定zǒu走guòqù过去kàn看kàn看 。lǐmiàn里面de的shíwù食物wén闻qǐlai起来hěn很xiāng香 。
wǒ我huídào回到gōngsī公司hòu后 ,kànjiàn看见yí一gè个nánháir男孩儿zài在wàimiàn外面děng等rén人 。tā他kànqǐlai看起来nàme那么zhejí着急 ,kěnéng可能mílù迷路le了 。wǒ我ràng让tā他jìnlái进来 ,gěi给le了tā他yì一bēi杯shuǐ水 。
kuài快xiàbān下班de的shíhou时候 ,lǎobǎn老板duì对wǒ我shuō说 :“nǐ你jīntiān今天zuò做dé得hěn很hǎo好 !”3)wǒ我xīwàng希望míngtiān明天yě也néng能zhèyàng这样shùnlì顺利 。wǒ我kāixīn开心dì地zǒu走huíjiā回家le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 没(有) + 动词 + 过没…过: chưa từng
Phủ định của 过 là 没(有) + động từ + 过, nghĩa là chưa từng làm. Tác giả trước đây chưa từng đi làm.
Học kỹ chủ điểm này - A + 让 + B + 动词让: bảo ai làm gì
让 + người + động từ nghĩa là bảo hoặc cho phép ai làm gì. Sếp bảo tác giả làm việc đơn giản; tác giả mời cậu bé vào.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天是作者工作的第一天。
2.老板让作者做很难的事情。
3.作者带一个顾客去了洗手间。
4.饭馆在马路左边。
5.老板说作者今天做得很好。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự作者吃完饭回到公司后,看见了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
过去我没有工作过,今天是我工作的第一天。老板让我做一些简单的事情,比如帮顾客找洗手间。我有点紧张,但是同事们都很友好。
中午,我出去吃饭。马路右边有一家新开的饭馆,离公司不远。里面的食物闻起来很香。
快下班的时候,老板对我说:“你今天做得很好!”我开心地走回家了。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他每天都去那家吃午饭。
- 2.饭馆不远,我们过去吧。
- 3.那个看起来很可爱。
- 4.他在马路那边,我们找他吧。
- 5.这件我已经做完了。
- 6.他着急,可能有什么急事。
- 7.下雨了,你带伞吧。
- 8.洗手间在大厅的,不在左边。
- 9.我想洗手,请问在哪儿?
- 10.外面很冷,快吧。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你第一天工作时做了什么?
Bạn đã làm gì trong ngày đầu tiên đi làm?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi