10 từ của bài
- 沙滩shātānbãi cát, bãi biển
- 一举yījǔhành động, việc làm, nước cờ
- 揍zòuđánh, nện, đập
- 且qiěhãy, tạm thời, vả lại
- 胚胎pēitāiphôi thai, phôi, giai đoạn sơ khai
- 嫁妆jiàzhuangcủa hồi môn
- 筹chóutrù tính, thẻ đếm, vốn liếng
- 深奥shēn'àosâu xa, uyên thâm, khó hiểu
- 进攻jìngōngtiến công, tấn công
- 狂kuángcuồng, điên, dữ dội
Bước 1 · Bài đọc
辞掉“金饭碗”,回海边教沙排
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bàngwǎn傍晚de的yín银wān湾zhèn镇 ,tuì退cháo潮hòu后de的shātān沙滩yòu又kuān宽yòu又píng平 。shí十jǐ几gè个háizi孩子fēnchéng分成jǐ几zǔ组 ,zhèngzài正在wǎng网qián前liànxí练习diàn垫qiú球hé和kòu扣qiú球 。 … sū苏xiǎo晓fān帆zhàn站zàichǎng在场biān边 ,bùshí不时chuī吹xiǎng响shào哨zǐ子 ,dàshēng大声jiūzhèng纠正háizi孩子men们de的dòngzuò动作 。tā她shì是zhè这jiā家qīngshàonián青少年shā沙pái排jùlèbù俱乐部de的chuàngbàn创办rén人 ,wǔ五niánqián年前cíqù辞去yínháng银行de的gōngzuò工作huídào回到jiāxiāng家乡 ,zhè这shì是tā她rénshēng人生zhōng中zuì最màoxiǎn冒险de的yījǔ一举 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ