10 từ của bài
- 螺丝luósīốc vít, đinh ốc
- 盗dàotrộm cắp, ăn trộm, lấy cắp
- 领袖lǐngxiùlãnh tụ, thủ lĩnh, người đứng đầu
- 叫板jiàobǎnthách thức, khiêu khích
- 休想xiūxiǎngđừng hòng, đừng mơ tưởng
- 基于jīyúdựa trên, căn cứ vào, xuất phát từ
- 上诉shàngsùkháng cáo, phúc thẩm, khiếu kiện lên cấp trên
- 置zhìđặt, mua, thiết lập
- 报仇bàochóubáo thù, trả thù, rửa hận
- 夸大kuādàphóng đại, thổi phồng, khuếch đại
Bước 1 · Bài đọc
小厂告大厂:一场商业秘密官司
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wú梧qiáo桥zhèn镇 ,tíqǐ提起jīng精gù固jǐn紧gù固jiàn件chǎng厂 ,jīhū几乎wú无rén人bùzhī不知 。zhè这jiā家zhǐyǒu只有liù六shí十duō多míng名gōngrén工人de的xiǎo小chǎng厂 ,zhuān专zuò做yì一zhǒng种yòng用zài在gāotiě高铁zuò座yǐ椅shàng上de的tè特zhǒng种luósī螺丝 ,gè个tóu头bùdà不大 ,jīng精dù度yāoqiú要求què却jí极gāo高 。 … chǎngzhǎng厂长dù杜míng明yuǎn远cháng常shuō说 ,yì一kē颗luósī螺丝kàn看zhe着bùqǐyǎn不起眼 ,bèihòu背后quèshì却是chǎng厂lǐ里shí十jǐ几nián年de的mōsuo摸索 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ