学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 624 chữ10 từ thư viện

小厂告大厂:一场商业秘密官司

Xưởng nhỏ kiện doanh nghiệp lớn: một vụ kiện về bí mật kinh doanh

Một xưởng ốc vít sáu mươi công nhân bị doanh nghiệp đầu ngành lấy mất công nghệ — liệu có nên “trứng chọi đá” kiện đến cùng?

10 từ của bài
  • 螺丝luósīốc vít, đinh ốc
  • 盗dàotrộm cắp, ăn trộm, lấy cắp
  • 领袖lǐngxiùlãnh tụ, thủ lĩnh, người đứng đầu
  • 叫板jiàobǎnthách thức, khiêu khích
  • 休想xiūxiǎngđừng hòng, đừng mơ tưởng
  • 基于jīyúdựa trên, căn cứ vào, xuất phát từ
  • 上诉shàngsùkháng cáo, phúc thẩm, khiếu kiện lên cấp trên
  • 置zhìđặt, mua, thiết lập
  • 报仇bàochóubáo thù, trả thù, rửa hận
  • 夸大kuādàphóng đại, thổi phồng, khuếch đại

Bước 1 · Bài đọc

小厂告大厂:一场商业秘密官司

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在wú梧qiáo桥zhèn镇 ,tíqǐ提起jīng精gù固jǐn紧gù固jiàn件chǎng厂 ,jīhū几乎wú无rén人bùzhī不知 。zhè这jiā家zhǐyǒu只有liù六shí十duō多míng名gōngrén工人de的xiǎo小chǎng厂 ,zhuān专zuò做yì一zhǒng种yòng用zài在gāotiě高铁zuò座yǐ椅shàng上de的tè特zhǒng种luósī螺丝 ,gè个tóu头bùdà不大 ,jīng精dù度yāoqiú要求què却jí极gāo高 。 … chǎngzhǎng厂长dù杜míng明yuǎn远cháng常shuō说 ,yì一kē颗luósī螺丝kàn看zhe着bùqǐyǎn不起眼 ,bèihòu背后quèshì却是chǎng厂lǐ里shí十jǐ几nián年de的mōsuo摸索 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 螺丝luósīốc vít, đinh ốc
  • 盗dàotrộm cắp, ăn trộm, lấy cắp
  • 领袖lǐngxiùlãnh tụ, thủ lĩnh, người đứng đầu
  • 叫板jiàobǎnthách thức, khiêu khích
  • 休想xiūxiǎngđừng hòng, đừng mơ tưởng
  • 基于jīyúdựa trên, căn cứ vào, xuất phát từ
  • 上诉shàngsùkháng cáo, phúc thẩm, khiếu kiện lên cấp trên
  • 置zhìđặt, mua, thiết lập
  • 报仇bàochóubáo thù, trả thù, rửa hận
  • 夸大kuādàphóng đại, thổi phồng, khuếch đại