10 từ của bài
- 卡车kǎchēxe tải
- 漆qīsơn, vecni, quét sơn
- 陆军lùjūnlục quân, bộ binh, quân đội trên bộ
- 沼泽zhǎozéđầm lầy, vùng lầy lội
- 凶残xiōngcánhung tàn, dã man, tàn bạo
- 人道réndàonhân đạo, chủ nghĩa nhân đạo, tình người
- 竞技jìngjìthể thao thi đấu, tranh tài
- 恰到好处qiàdàohǎochùvừa vặn, đúng mực, hoàn hảo
- 院士yuànshìviện sĩ, học giả viện hàn lâm
- 权威quánwēiuy tín, quyền uy, chuyên gia hàng đầu
Bước 1 · Bài đọc
墨绿色卡车上的白鹭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在bái白pú蒲dàng荡shī湿dì地bǎohù保护zhàn站 ,wèi魏cháng长hé河kāi开de的nà那liàng辆jiù旧kǎchē卡车hěn很hǎo好rèn认 :chēxiāng车厢bèi被gǎi改chéng成le了lóng笼shè舍 ,wàimiàn外面shuā刷zhe着yì一céng层mò墨lǜsè绿色de的qī漆 ,cèmiàn侧面hái还huà画zhe着yì一zhī只zhǎn展chì翅de的bái白lù鹭 。 … wèi魏cháng长hé河zài在lùjūn陆军fú服yì役guò过shí十èr二nián年 ,tuì退wǔ伍hòu后láidào来到zhèlǐ这里dāng当xún巡hù护yuán员 ,yì一gān干jiùshì就是jiǔ九nián年 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ