10 từ của bài
- 自由zìyóutự do, quyền tự do
- 休闲xiūxiángiải trí, nghỉ ngơi, nhàn rỗi
- 大多dàduōphần lớn, đa số, hầu hết
- 西餐xīcānđồ ăn phương Tây, món Âu, ẩm thực Tây
- 总共zǒnggòngtổng cộng, tất cả
- 主动zhǔdòngchủ động, tự nguyện, tích cực
- 进步jìnbùtiến bộ, cải thiện
- 状况zhuàngkuàngtình trạng, tình hình, hiện trạng
- 造成zàochénggây ra, tạo thành, dẫn đến
- 行动xíngdònghành động, hoạt động, di chuyển
Bước 1 · Bài đọc
我在南湾镇学煎牛排
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我hái还zài在chéng城lǐ里yì一jiā家guǎnggào广告gōngsī公司zuò做shèjì设计 ,gōngzī工资bù不dī低 ,kě可měi每tiān天dōu都yào要jiābān加班dào到hěn很wǎn晚 ,lián连zhōumò周末yě也bú不zìyóu自由 。 … nà那nián年chūntiān春天 ,wǒ我zhōngyú终于xià下dìng定juéxīn决心cízhí辞职 ,qù去le了hǎibiān海边de的nán南wān湾zhèn镇 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ