海岛小学的音乐室
Phòng âm nhạc của trường tiểu học trên đảo
Một cậu bé làng chài hỏi thầy giáo: cây vĩ cầm này có kéo ra được tiếng biển không?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ (người hoặc sự vật)· 名词(人或事物)
Động từ (hành động)· 动词(动作)
Tính từ, thành ngữ và phó từ (miêu tả trạng thái, quan hệ hoặc thời gian)· 形容词、成语和副词(描写状态、关系或时间)
10 từ của bài
- 小提琴xiǎotíqínvĩ cầm, đàn vi-ô-lông
- 剥bōbóc, lột, tước đoạt
- 波浪bōlàngsóng, làn sóng
- 素不相识sùbùxiāngshíchưa từng quen biết, hoàn toàn xa lạ
- 本性běnxìngbản tính, thiên tính, bản chất
- 摆平bǎipínggiải quyết, dàn xếp, xử lý ổn thỏa
- 脊梁jǐliángxương sống, cột sống, trụ cột
- 一晃yīhuǎngthoáng chốc, chớp mắt, vụt qua
- 兴建xīngjiànxây dựng, kiến thiết
- 平坦píngtǎnbằng phẳng, phẳng lặng, suôn sẻ
Bước 2 · Bài đọc
海岛小学的音乐室
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shí十niánqián年前de的qiūtiān秋天 ,wǒ我bēizhe背着yì一bǎ把xiǎotíqín小提琴dēng登shàng上le了mǐn闽dōng东de的yí一zuò座xiǎo小dǎo岛 ,dào到dǎo岛shàng上wéiyī唯一de的xiǎoxué小学zhī支jiào教 。nàshí那时 ,xuéxiào学校zhǐyǒu只有yí一dòng栋liǎng两céng层jiù旧lóu楼 ,shì是shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代yúmín渔民men们còu凑qián钱gài盖de的 ;cóng从mǎtóu码头dào到xiào校mén门de的nà那duàn段tǔ土lù路kēng坑kēng坑wā洼wā洼 ,yí一xiàyǔ下雨biàn便mǎn满shì是ní泥jiāng浆 。
dǎo岛shàng上de的háizi孩子dàduō大多shì是yúmín渔民de的zǐnǚ子女 ,fàngxué放学hòu后hái还yào要bāng帮jiālǐ家里bō剥xiā虾 、bǔ补wǎng网 。dìyī第一cì次zài在yīnlè音乐kè课shàng上lā拉qín琴shí时 ,jiàoshì教室lǐ里jìng静dé得néng能tīngjiàn听见chuāng窗wài外de的bōlàng波浪shēng声 。xiàkè下课hòu后 ,yí一gè个jiào叫ā阿hǎi海de的nán男hái孩pǎo跑lái来wèn问wǒ我 :“zhège这个néng能lā拉chū出dàhǎi大海de的shēngyīn声音ma吗 ?”tā他tīng听wán完yǎnjing眼睛yí一liàng亮 ,cóngcǐ从此měi每tiān天fàngxué放学dōu都lái来yīnlè音乐shì室bàodào报到 。
dìèr第二nián年 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上fā发le了yì一tiáo条mùjuān募捐xìnxī信息 ,xiǎng想gěi给háizi孩子men们còu凑jǐ几bǎ把qín琴 。méixiǎngdào没想到 ,èr二shí十duō多wèi位yǔ与wǒ我sùbùxiāngshí素不相识de的rén人lùxù陆续jì寄lái来le了jiù旧qín琴hé和qín琴xián弦 ,yí一wèi位tuìxiū退休de的yuètuán乐团lǎoshī老师hái还zhuānchéng专程shàng上dǎo岛 ,gěi给háizi孩子men们shàng上le了yí一gè个xīngqī星期de的kè课 。yǒurén有人zài在bāoguǒ包裹lǐ里jiá夹le了yì一zhāng张zhǐ纸tiáo条 :“zhè这bǎ把qín琴shì是wǒ我nǚér女儿xiǎoshíhou小时候yòng用de的 ,xīwàng希望tā它zài在dǎo岛shàng上jìxù继续xiǎng响xiàqù下去 。”
liàn练qín琴bìng并bù不zǒngshì总是shùnlì顺利 。háizi孩子ài爱wán玩shì是běnxìng本性 ,yǒurén有人zuò坐bú不zhù住 ,yě也yǒu有jiāzhǎng家长juéde觉得lā拉qín琴dānwu耽误gànhuó干活 。yǒu有yí一cì次 ,liǎng两gè个háizi孩子zhēng争qiǎng抢yì一bǎ把qín琴 ,bǎ把qín琴gōng弓nòng弄duàn断le了 ,shuāngfāng双方jiāzhǎng家长zài在xiào校ménkǒu门口chǎo吵le了qǐlai起来 。wǒ我bǎ把zì自jǐ己de的jiù旧qín琴gōng弓sònggěi送给le了qízhōng其中yì一jiā家 ,yòu又qǐng请liǎng两jiā家rén人yì一qǐlai起来tīng听háizi孩子men们de的huìbào汇报yǎnchū演出 ,zhè这cái才bǎ把shìqing事情bǎipíng摆平 。
lā拉qín琴shí时 ,wǒ我zǒng总yào要háizi孩子men们tǐng挺zhí直jǐliáng脊梁 、fàngsōng放松jiānbǎng肩膀 。wǒ我gàosù告诉tāmen他们 ,qín琴shēng声shì是cóng从shēntǐ身体lǐ里chūlái出来de的 ,rén人zhàn站dé得zhèng正 ,shēngyīn声音cái才wěn稳 。dì第sān三nián年dōngtiān冬天 ,ā阿hǎi海dìyī第一cì次zhàn站shàng上xiàn县lǐ里shàoér少儿yīnlè音乐bǐsài比赛de的wǔ舞tái台 ,suīrán虽然zhī只ná拿le了gè个yōuxiù优秀jiǎng奖 ,huí回dǎo岛de的chuán船shàng上què却yīlù一路bào抱zhe着qín琴hé盒bùkěn不肯sā撒shǒu手 。
yīhuǎng一晃shí十nián年guòqù过去le了 ,wǒ我réng仍zài在dǎo岛shàng上jiào教háizi孩子men们lā拉qín琴 。qùnián去年 ,zhèngfǔ政府zài在dǎo岛shàng上xīngjiàn兴建le了yí一zuò座xīn新xiào校shè舍 ,mǎtóu码头dào到xuéxiào学校de的tǔ土lù路yě也pù铺chéng成le了píngtǎn平坦de的shuǐní水泥lù路 。qiánbùjiǔ前不久 ,zài在shěng省chéng城dú读dàxué大学de的ā阿hǎi海fàngjià放假huí回dǎo岛 ,yòu又lái来yīnlè音乐shì室lā拉le了yì一qǔ曲 。wǒ我zài在mén门wài外tīng听zhe着 ,hūrán忽然juéde觉得 ,nà那quèshí确实yǒu有diǎn点xiàng像dàhǎi大海de的shēngyīn声音 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 一……便……Hễ… là… (một khi… thì…)
"一 + động từ, 便 + kết quả" nghĩa là hễ việc trước xảy ra thì việc sau xảy ra ngay; "便" mang sắc thái văn viết của "就". Ở đây: hễ mưa là đường đầy bùn.
- 并不 + 动词/形容词Hoàn toàn không… (phủ định nhấn mạnh)
"并不" nhấn mạnh phủ định, thường để bác bỏ một suy nghĩ dễ có. Ở đây: chuyện tập đàn đâu phải lúc nào cũng suôn sẻ.
Học kỹ chủ điểm này - 虽然……,却……Tuy… nhưng lại…
Vế đầu với "虽然" nêu sự thật, vế sau với "却" nêu điều trái ngược. A Hải chỉ được giải khuyến khích nhưng vẫn ôm chặt hộp đàn suốt đường về.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.第一次上完音乐课后,阿海问了作者什么?
3.第二年,学校的琴主要是怎么来的?
4.两家家长为什么在校门口吵了起来?
5.去年岛上发生了什么变化?
6.Ý chính作者通过这篇文章主要想表达什么?
7.Suy luận文章最后作者觉得阿海的琴声“确实有点像大海的声音”,这说明了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.她五岁开始学,十二岁就在音乐厅举办了独奏会。
- 2.风越刮越大,一个接一个地拍打着岸边的礁石。
- 3.干了一辈子农活,爷爷的还是挺得笔直。
- 4.俗话说“江山易改,难移”,一个人的脾气很难彻底改变。
- 5.奶奶坐在门口,一边晒太阳一边花生。
- 6.为了缓解交通压力,市里计划在江上再一座大桥。
- 7.两个部门为预算争得不可开交,最后还是经理出面才把事情。
- 8.过了山口,道路变得宽阔,车速也快了起来。
- 9.一位的路人把晕倒的老人送进了医院,连名字都没留下。
- 10.大学毕业时我们约好常聚,没想到就是二十年。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
在你的学习经历中,有没有哪位老师或哪门课对你影响特别大?
Trong quá trình học tập của bạn, có thầy cô hay môn học nào ảnh hưởng đặc biệt lớn đến bạn không?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ