学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

Buổi diễn tập phòng cháy tưởng như mọi năm, vậy mà lúc điểm danh lớp lại thiếu một em học sinh — cậu bé đang ở đâu?

10 từ của bài
  • 演习yǎnxídiễn tập, tập trận, thao diễn
  • 强行qiángxíngcưỡng chế, dùng vũ lực, ép buộc
  • 敲诈qiāozhàtống tiền, tống đoạt, cưỡng đoạt
  • 殴打ōudǎđánh đập, hành hung
  • 末日mòrìngày tận thế, ngày cuối cùng, mạt thế
  • 悬殊xuánshūchênh lệch lớn, cách biệt xa
  • 增速zēngsùtốc độ tăng trưởng, nhịp độ tăng
  • 人权rénquánnhân quyền, quyền con người
  • 翘qiáoxuất chúng, nổi bật, kiệt xuất
  • 天生tiānshēngbẩm sinh, trời sinh, tự nhiên

Bước 1 · Bài đọc

消防演习时少了一个人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

kāixué开学dì第liù六zhōu周de的zhōu周sān三xiàwǔ下午 ,xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次xiāofáng消防yǎnxí演习 。jǐng警bào报yì一xiǎng响 ,gè各bān班yánzhe沿着zhǐdìng指定lùxiàn路线chè撤dào到cāochǎng操场 ,sì四fēnzhōng分钟hòu后 ,bānzhǔrèn班主任kāishǐ开始qīng清diǎn点rénshù人数 。 … wǒmen我们bān班shǎo少le了yí一gèrén个人 ——zuò坐zài在dìyī第一pái排de的xiǎo小zhōu舟 。wǒ我xīnli心里yì一chén沉 ,gǎnjǐn赶紧bàogào报告le了zhíbān值班de的fù副xiàozhǎng校长 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

HSK 7–9

一个不圆满的结局

Một cái kết không trọn vẹn

10 từ của bài
  • 演习yǎnxídiễn tập, tập trận, thao diễn
  • 强行qiángxíngcưỡng chế, dùng vũ lực, ép buộc
  • 敲诈qiāozhàtống tiền, tống đoạt, cưỡng đoạt
  • 殴打ōudǎđánh đập, hành hung
  • 末日mòrìngày tận thế, ngày cuối cùng, mạt thế
  • 悬殊xuánshūchênh lệch lớn, cách biệt xa
  • 增速zēngsùtốc độ tăng trưởng, nhịp độ tăng
  • 人权rénquánnhân quyền, quyền con người
  • 翘qiáoxuất chúng, nổi bật, kiệt xuất
  • 天生tiānshēngbẩm sinh, trời sinh, tự nhiên