10 từ của bài
- 演习yǎnxídiễn tập, tập trận, thao diễn
- 强行qiángxíngcưỡng chế, dùng vũ lực, ép buộc
- 敲诈qiāozhàtống tiền, tống đoạt, cưỡng đoạt
- 殴打ōudǎđánh đập, hành hung
- 末日mòrìngày tận thế, ngày cuối cùng, mạt thế
- 悬殊xuánshūchênh lệch lớn, cách biệt xa
- 增速zēngsùtốc độ tăng trưởng, nhịp độ tăng
- 人权rénquánnhân quyền, quyền con người
- 翘qiáoxuất chúng, nổi bật, kiệt xuất
- 天生tiānshēngbẩm sinh, trời sinh, tự nhiên
Bước 1 · Bài đọc
消防演习时少了一个人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
kāixué开学dì第liù六zhōu周de的zhōu周sān三xiàwǔ下午 ,xuéxiào学校zǔzhī组织le了yí一cì次xiāofáng消防yǎnxí演习 。jǐng警bào报yì一xiǎng响 ,gè各bān班yánzhe沿着zhǐdìng指定lùxiàn路线chè撤dào到cāochǎng操场 ,sì四fēnzhōng分钟hòu后 ,bānzhǔrèn班主任kāishǐ开始qīng清diǎn点rénshù人数 。 … wǒmen我们bān班shǎo少le了yí一gèrén个人 ——zuò坐zài在dìyī第一pái排de的xiǎo小zhōu舟 。wǒ我xīnli心里yì一chén沉 ,gǎnjǐn赶紧bàogào报告le了zhíbān值班de的fù副xiàozhǎng校长 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ