学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

一个不圆满的结局

Một cái kết không trọn vẹn

Cả lớp viết lại cái kết có hậu, riêng một cậu học trò để thành trì sụp đổ hoàn toàn – giáo viên nên chấm bài ấy thế nào?

10 từ của bài
  • 侵略qīnlüèxâm lược, xâm chiếm
  • 国土guótǔlãnh thổ, đất nước
  • 投掷tóuzhìném, phóng, quăng
  • 间谍jiàndiégián điệp, tình báo viên
  • 赐cìban cho, ân tứ, thưởng
  • 繁重fánzhòngnặng nề, nặng nhọc, gian khổ
  • 毁灭huǐmièhủy diệt, tiêu diệt, tận diệt
  • 乞讨qǐtǎoăn xin, hành khất, xin ăn
  • 洁净jiéjìngsạch sẽ, tinh khiết, thanh khiết
  • 申诉shēnsùkháng cáo, khiếu nại, kêu oan

Bước 1 · Bài đọc

一个不圆满的结局

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这xuéqī学期 ,wǒ我dài带chūyī初一de的xuésheng学生gòng共dú读yí一bù部értóng儿童xiǎoshuō小说 《shí石chéng城 》。zhè这shì是yí一bù部xūgòu虚构de的zuòpǐn作品 ,jiǎng讲de的shì是gǔdài古代yí一gè个jiào叫shí石chéng城de的xiǎo小guó国 :línguó邻国pài派bīng兵qīnlüè侵略 ,shí石chéng城jūn军mín民shì誓sǐ死shǒu守wèi卫guótǔ国土 。 … shū书zhōng中xiě写dào到 ,gōng攻chéng城zuì最jīliè激烈de的nà那tiān天 ,chéngqiáng城墙shàng上de的shìbīng士兵yí一kè刻bùtíng不停dì地xiàng向chéng城xià下tóuzhì投掷shí石kuài块 ,lián连lǎorén老人hé和háizi孩子dōu都bāng帮zhe着bān搬yùn运 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 侵略qīnlüèxâm lược, xâm chiếm
  • 国土guótǔlãnh thổ, đất nước
  • 投掷tóuzhìném, phóng, quăng
  • 间谍jiàndiégián điệp, tình báo viên
  • 赐cìban cho, ân tứ, thưởng
  • 繁重fánzhòngnặng nề, nặng nhọc, gian khổ
  • 毁灭huǐmièhủy diệt, tiêu diệt, tận diệt
  • 乞讨qǐtǎoăn xin, hành khất, xin ăn
  • 洁净jiéjìngsạch sẽ, tinh khiết, thanh khiết
  • 申诉shēnsùkháng cáo, khiếu nại, kêu oan