10 từ của bài
- 侵略qīnlüèxâm lược, xâm chiếm
- 国土guótǔlãnh thổ, đất nước
- 投掷tóuzhìném, phóng, quăng
- 间谍jiàndiégián điệp, tình báo viên
- 赐cìban cho, ân tứ, thưởng
- 繁重fánzhòngnặng nề, nặng nhọc, gian khổ
- 毁灭huǐmièhủy diệt, tiêu diệt, tận diệt
- 乞讨qǐtǎoăn xin, hành khất, xin ăn
- 洁净jiéjìngsạch sẽ, tinh khiết, thanh khiết
- 申诉shēnsùkháng cáo, khiếu nại, kêu oan
Bước 1 · Bài đọc
一个不圆满的结局
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这xuéqī学期 ,wǒ我dài带chūyī初一de的xuésheng学生gòng共dú读yí一bù部értóng儿童xiǎoshuō小说 《shí石chéng城 》。zhè这shì是yí一bù部xūgòu虚构de的zuòpǐn作品 ,jiǎng讲de的shì是gǔdài古代yí一gè个jiào叫shí石chéng城de的xiǎo小guó国 :línguó邻国pài派bīng兵qīnlüè侵略 ,shí石chéng城jūn军mín民shì誓sǐ死shǒu守wèi卫guótǔ国土 。 … shū书zhōng中xiě写dào到 ,gōng攻chéng城zuì最jīliè激烈de的nà那tiān天 ,chéngqiáng城墙shàng上de的shìbīng士兵yí一kè刻bùtíng不停dì地xiàng向chéng城xià下tóuzhì投掷shí石kuài块 ,lián连lǎorén老人hé和háizi孩子dōu都bāng帮zhe着bān搬yùn运 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ