学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 572 chữ10 từ thư viện

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

Ngày khai trương khách xếp hàng dài, ai cũng chắc mẩm có lãi — vậy sao cuốn sổ cuối tháng đầu tiên lại báo lỗ?

10 từ của bài
  • 股份gǔfèncổ phần
  • 柜台guìtáiquầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân
  • 不见得bùjiàndechưa chắc, chưa hẳn, không nhất thiết
  • 果真guǒzhēnquả nhiên, quả thật, thực sự
  • 地狱dìyùđịa ngục, âm phủ, hỏa ngục
  • 忌口jìkǒukiêng ăn, kiêng khem, tránh món ăn
  • 务必wùbìnhất định, phải, cần phải
  • 刨páotrừ ra, loại bỏ, khấu trừ
  • 余yúdư, còn lại, hơn
  • 升华shēnghuáthăng hoa, bay hơi (vật lý)

Bước 1 · Bài đọc

校园咖啡馆的第一本账

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在míng明xī溪zhōngxué中学túshūguǎn图书馆yīlóu一楼de的jiǎoluò角落lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家yóu由xuésheng学生jīngyíng经营de的xiǎo小kāfēi咖啡guǎn馆 。tā它shì是shí十èr二míng名gāo高èr二xuésheng学生zài在sīxiǎng思想zhèngzhì政治kè课lǎoshī老师de的zhǐdǎo指导xià下bàn办qǐlai起来de的 ,dàjiā大家àn按měi每gǔ股wǔ五shí十yuán元chūzī出资 ,gèzì各自chíyǒu持有yīdìng一定de的gǔfèn股份 。 … kāizhāng开张nà那tiān天 ,guìtái柜台qián前pái排qǐ起le了cháng长duì队 ,tóngxué同学men们dōu都juéde觉得zhè这mén门shēngyì生意wěn稳zhuàn赚bù不péi赔 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

一个不圆满的结局

Một cái kết không trọn vẹn

10 từ của bài
  • 股份gǔfèncổ phần
  • 柜台guìtáiquầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân
  • 不见得bùjiàndechưa chắc, chưa hẳn, không nhất thiết
  • 果真guǒzhēnquả nhiên, quả thật, thực sự
  • 地狱dìyùđịa ngục, âm phủ, hỏa ngục
  • 忌口jìkǒukiêng ăn, kiêng khem, tránh món ăn
  • 务必wùbìnhất định, phải, cần phải
  • 刨páotrừ ra, loại bỏ, khấu trừ
  • 余yúdư, còn lại, hơn
  • 升华shēnghuáthăng hoa, bay hơi (vật lý)