10 từ của bài
- 股份gǔfèncổ phần
- 柜台guìtáiquầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân
- 不见得bùjiàndechưa chắc, chưa hẳn, không nhất thiết
- 果真guǒzhēnquả nhiên, quả thật, thực sự
- 地狱dìyùđịa ngục, âm phủ, hỏa ngục
- 忌口jìkǒukiêng ăn, kiêng khem, tránh món ăn
- 务必wùbìnhất định, phải, cần phải
- 刨páotrừ ra, loại bỏ, khấu trừ
- 余yúdư, còn lại, hơn
- 升华shēnghuáthăng hoa, bay hơi (vật lý)
Bước 1 · Bài đọc
校园咖啡馆的第一本账
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在míng明xī溪zhōngxué中学túshūguǎn图书馆yīlóu一楼de的jiǎoluò角落lǐ里 ,yǒu有yì一jiā家yóu由xuésheng学生jīngyíng经营de的xiǎo小kāfēi咖啡guǎn馆 。tā它shì是shí十èr二míng名gāo高èr二xuésheng学生zài在sīxiǎng思想zhèngzhì政治kè课lǎoshī老师de的zhǐdǎo指导xià下bàn办qǐlai起来de的 ,dàjiā大家àn按měi每gǔ股wǔ五shí十yuán元chūzī出资 ,gèzì各自chíyǒu持有yīdìng一定de的gǔfèn股份 。 … kāizhāng开张nà那tiān天 ,guìtái柜台qián前pái排qǐ起le了cháng长duì队 ,tóngxué同学men们dōu都juéde觉得zhè这mén门shēngyì生意wěn稳zhuàn赚bù不péi赔 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ