10 từ của bài
- 梳shūchải, lược, chải tóc
- 容颜róngyándung nhan, gương mặt, nhan sắc
- 怀旧huáijiùhoài niệm, hoài cổ, nhớ về quá khứ
- 侦查zhēncháđiều tra, trinh sát, dò xét
- 罪犯zuìfàntội phạm, kẻ phạm tội
- 民事mínshìdân sự
- 市值shìzhígiá trị thị trường, vốn hóa
- 外汇wàihuìngoại hối, hối đoái
- 轿车jiàochēxe hơi, xe con, ô tô du lịch
- 不愧bùkuìxứng đáng, quả đúng là, danh bất hư truyền
Bước 1 · Bài đọc
职业开放日上的老班主任
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到qiūtiān秋天 ,yún云xī溪zhōngxué中学dōu都huì会bàn办yì一chǎng场 “zhíyè职业kāifàng开放rì日 ”,qǐng请xiào校yǒu友huídào回到mǔ母xiào校 ,gěi给gāo高èr二xuésheng学生jiǎng讲jiǎng讲zìjǐ自己de的gōngzuò工作 。zhè这yí一cì次lái来de的sān三wèi位jiābīn嘉宾 ,èr二shí十wǔ五niánqián年前shì是tóngyī同一gè个bān班de的tóngxué同学 。 … tāmen他们dāngnián当年de的bānzhǔrèn班主任hé何lǎoshī老师suīrán虽然yǐjīng已经tuìxiū退休 ,yě也bèi被qǐng请dào到le了xiànchǎng现场 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ