学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

Hai mươi lăm năm sau, ba bạn cùng lớp — cảnh sát hình sự, thẩm phán, người làm tài chính — trở về trường, ngồi trước mặt cô chủ nhiệm năm xưa.

10 từ của bài
  • 梳shūchải, lược, chải tóc
  • 容颜róngyándung nhan, gương mặt, nhan sắc
  • 怀旧huáijiùhoài niệm, hoài cổ, nhớ về quá khứ
  • 侦查zhēncháđiều tra, trinh sát, dò xét
  • 罪犯zuìfàntội phạm, kẻ phạm tội
  • 民事mínshìdân sự
  • 市值shìzhígiá trị thị trường, vốn hóa
  • 外汇wàihuìngoại hối, hối đoái
  • 轿车jiàochēxe hơi, xe con, ô tô du lịch
  • 不愧bùkuìxứng đáng, quả đúng là, danh bất hư truyền

Bước 1 · Bài đọc

职业开放日上的老班主任

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到qiūtiān秋天 ,yún云xī溪zhōngxué中学dōu都huì会bàn办yì一chǎng场 “zhíyè职业kāifàng开放rì日 ”,qǐng请xiào校yǒu友huídào回到mǔ母xiào校 ,gěi给gāo高èr二xuésheng学生jiǎng讲jiǎng讲zìjǐ自己de的gōngzuò工作 。zhè这yí一cì次lái来de的sān三wèi位jiābīn嘉宾 ,èr二shí十wǔ五niánqián年前shì是tóngyī同一gè个bān班de的tóngxué同学 。 … tāmen他们dāngnián当年de的bānzhǔrèn班主任hé何lǎoshī老师suīrán虽然yǐjīng已经tuìxiū退休 ,yě也bèi被qǐng请dào到le了xiànchǎng现场 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

HSK 7–9

一个不圆满的结局

Một cái kết không trọn vẹn

10 từ của bài
  • 梳shūchải, lược, chải tóc
  • 容颜róngyándung nhan, gương mặt, nhan sắc
  • 怀旧huáijiùhoài niệm, hoài cổ, nhớ về quá khứ
  • 侦查zhēncháđiều tra, trinh sát, dò xét
  • 罪犯zuìfàntội phạm, kẻ phạm tội
  • 民事mínshìdân sự
  • 市值shìzhígiá trị thị trường, vốn hóa
  • 外汇wàihuìngoại hối, hối đoái
  • 轿车jiàochēxe hơi, xe con, ô tô du lịch
  • 不愧bùkuìxứng đáng, quả đúng là, danh bất hư truyền