10 từ của bài
- 美化měihuàlàm đẹp, tô điểm, lý tưởng hóa
- 仪表yíbiǎodung mạo, dáng vẻ, đồng hồ đo
- 治安zhì'āntrị an, an ninh trật tự
- 辩biàntranh luận, biện luận, tranh cãi
- 转载zhuǎnzǎiđăng lại, sao đăng, trích đăng
- 怨言yuànyánlời phàn nàn, lời oán trách, sự kêu ca
- 单方面dānfāngmiànđơn phương, một phía
- 迷失míshīlạc lối, mất phương hướng
- 不知不觉bùzhībùjuévô tình, không hay biết, bất giác
- 就职jiùzhínhậm chức, tuyên thệ nhậm chức
Bước 1 · Bài đọc
学生会选举前的匿名帖
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng澄wān湾zhōngxué中学měi每nián年qiūtiān秋天gǎi改xuǎn选xuésheng学生huì会zhǔxí主席 。zhè这yí一jiè届jìnrù进入zuìhòu最后yì一lún轮de的 ,shì是gāo高èr二de的lín林xiǎo晓táng棠hé和zhōu周yì屹 。 … ànzhào按照guīdìng规定 ,liǎng两rén人yào要gèzì各自zhāngtiē张贴hǎibào海报 、fābiǎo发表yǎnjiǎng演讲 ,hái还yào要zài在quán全xiào校shīshēng师生miànqián面前huídá回答xiànchǎng现场tíwèn提问 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ