学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 659 chữ10 từ thư viện

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

Hai ngày trước khi bỏ phiếu, một bài đăng ẩn danh tố ứng viên quản lý quỹ lớp mập mờ — cô ấy sẽ đáp trả thế nào?

10 từ của bài
  • 美化měihuàlàm đẹp, tô điểm, lý tưởng hóa
  • 仪表yíbiǎodung mạo, dáng vẻ, đồng hồ đo
  • 治安zhì'āntrị an, an ninh trật tự
  • 辩biàntranh luận, biện luận, tranh cãi
  • 转载zhuǎnzǎiđăng lại, sao đăng, trích đăng
  • 怨言yuànyánlời phàn nàn, lời oán trách, sự kêu ca
  • 单方面dānfāngmiànđơn phương, một phía
  • 迷失míshīlạc lối, mất phương hướng
  • 不知不觉bùzhībùjuévô tình, không hay biết, bất giác
  • 就职jiùzhínhậm chức, tuyên thệ nhậm chức

Bước 1 · Bài đọc

学生会选举前的匿名帖

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng澄wān湾zhōngxué中学měi每nián年qiūtiān秋天gǎi改xuǎn选xuésheng学生huì会zhǔxí主席 。zhè这yí一jiè届jìnrù进入zuìhòu最后yì一lún轮de的 ,shì是gāo高èr二de的lín林xiǎo晓táng棠hé和zhōu周yì屹 。 … ànzhào按照guīdìng规定 ,liǎng两rén人yào要gèzì各自zhāngtiē张贴hǎibào海报 、fābiǎo发表yǎnjiǎng演讲 ,hái还yào要zài在quán全xiào校shīshēng师生miànqián面前huídá回答xiànchǎng现场tíwèn提问 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

HSK 7–9

一个不圆满的结局

Một cái kết không trọn vẹn

10 từ của bài
  • 美化měihuàlàm đẹp, tô điểm, lý tưởng hóa
  • 仪表yíbiǎodung mạo, dáng vẻ, đồng hồ đo
  • 治安zhì'āntrị an, an ninh trật tự
  • 辩biàntranh luận, biện luận, tranh cãi
  • 转载zhuǎnzǎiđăng lại, sao đăng, trích đăng
  • 怨言yuànyánlời phàn nàn, lời oán trách, sự kêu ca
  • 单方面dānfāngmiànđơn phương, một phía
  • 迷失míshīlạc lối, mất phương hướng
  • 不知不觉bùzhībùjuévô tình, không hay biết, bất giác
  • 就职jiùzhínhậm chức, tuyên thệ nhậm chức