三百块的老录音机
Chiếc máy cát-xét cũ giá ba trăm tệ
Đi chợ đồ cũ tìm quà kỷ niệm 30 năm ngày cưới cho bố mẹ, người viết gặp một ông bác bán hàng rất đặc biệt.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ và tính từ· 动词和形容词
10 từ của bài
- 纪念日jìniànrìngày kỷ niệm
- 位于wèiyúnằm ở, tọa lạc tại
- 酒吧jiǔbāquán bar, quán rượu, pub
- 事故shìgùtai nạn, sự cố
- 随suítheo, tùy, thuận theo
- 公平gōngpíngcông bằng, công minh, bình đẳng
- 劝quànkhuyên, khuyên nhủ, thuyết phục
- 承担chéngdānđảm nhận, gánh vác, chịu
- 交易jiāoyìgiao dịch, mua bán, thương vụ
- 集合jíhétập hợp, tập trung, hội tụ
Bước 2 · Bài đọc
三百块的老录音机
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiàgèyuè下个月shì是wǒ我fùmǔ父母jiéhūn结婚sān三shí十nián年de的jìniànrì纪念日 ,wǒ我yīzhí一直xiǎng想sòng送tāmen他们yí一jiàn件tèbié特别de的lǐwù礼物 。bà爸mā妈nián年qīng轻shí时zuì最ài爱tīng听liúxíng流行gē歌 ,jiālǐ家里hái还liú留zhe着yí一dà大hé盒jiù旧cídài磁带 ,kěshì可是nà那tái台lǎo老lùyīnjī录音机zǎojiù早就huài坏le了 。yúshì于是 ,wǒ我yuē约le了jǐ几gè个péngyou朋友zài在chénglǐ城里yǒumíng有名de的èrshǒu二手shì市jí集ménkǒu门口jíhé集合 ,yīqǐ一起qù去pèng碰pèng碰yùnqi运气 。
zhège这个shì市jí集měi每gè个yuè月bàn办yí一cì次 ,wèiyú位于lǎo老chéngqū城区yì一jiā家jiǔbā酒吧de的yuànzi院子lǐ里 。báitiān白天jiǔbā酒吧bù不yíngyè营业 ,lǎobǎn老板jiù就bǎ把yuànzi院子jiè借gěi给dàjiā大家bǎi摆tān摊 。nà那tiān天zǎoshang早上 ,lùshang路上chū出le了yīqǐ一起jiāotōng交通shìgù事故 ,gōngjiāochē公交车dǔ堵le了bàn半gè个xiǎoshí小时 ,wǒ我dào到de的shíhou时候 ,shì市jí集yǐjīng已经kāishǐ开始le了 。
wǒ我zhuǎn转le了yì一quān圈 ,zhōngyú终于zài在jiǎoluò角落lǐ里kànjiàn看见yì一tái台jiù旧lùyīnjī录音机 ,gēn跟wǒ我jiā家huài坏de的nà那tái台jīhū几乎yīmúyīyàng一模一样 。mài卖jiā家shì是yí一wèi位liù六shí十duō多suì岁de的dà大shū叔 ,tā他shuō说zhè这tái台jīqì机器shì是tā他niánqīng年轻shí时yòng用gōngzī工资mǎi买de的 ,yīzhí一直bǎocún保存dé得hěn很hǎo好 。wǒ我wèn问tā他yào要duōshǎo多少qián钱 ,tā他xiǎng想le了xiǎng想shuō说 :“suí随nǐ你ba吧 ,nǐ你juéde觉得duōshǎo多少qián钱gōngpíng公平 ,jiù就gěi给duōshǎo多少 。”
péngyou朋友xiǎo小zhōu周zài在pángbiān旁边quàn劝wǒ我 :“zhè这zhǒng种lǎo老dōngxī东西bù不hǎo好zhǎo找 ,nǐ你duō多gěi给yīdiǎnr一点儿ba吧 。”yúshì于是wǒ我náchū拿出wǔ五bǎi百kuài块qián钱dìgěi递给tā他 ,dà大shū叔què却zhī只shōu收le了sān三bǎi百 ,hái还shuō说 :“dōngxī东西gěi给dǒng懂tā它de的rén人 ,bǐ比fàng放zàijiā在家lǐ里qiáng强 。”
ànzhào按照shì市jí集de的guīdìng规定 ,rúguǒ如果mǎi买huíqu回去de的dōngxī东西yǒu有wèntí问题 ,mài卖jiā家yào要chéngdān承担zérèn责任 ,suǒyǐ所以dà大shū叔hái还gěi给wǒ我liú留le了tā他de的diànhuà电话hàomǎ号码 。zhè这shì是wǒ我zuò做guò过de的zuì最kāixīn开心de的yì一bǐ笔jiāoyì交易 。wǒ我xiāngxìn相信 ,bà爸mā妈zài再tīngdào听到nàxiē那些lǎo老gē歌shí时 ,yīdìng一定huì会xiǎngqǐ想起tāmen他们niánqīng年轻de的shíhou时候 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 反而"反而": trái lại, ngược lại
"反而" chỉ kết quả trái với điều người ta nghĩ. Được tự quyết giá tưởng sẽ dễ, nhưng tác giả lại càng không biết nên trả bao nhiêu.
Học kỹ chủ điểm này - 早就……了"早就……了": đã… từ lâu rồi
"早就 + động từ + 了" nhấn mạnh việc đã xảy ra từ lâu. Chiếc máy cát-xét cũ trong nhà đã hỏng từ lâu rồi.
- 按照……"按照": theo, dựa theo
"按照 + quy định/kế hoạch" nghĩa là làm theo điều đó. Theo quy định của chợ, người bán phải chịu trách nhiệm nếu hàng có vấn đề.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.这个二手市集在什么地方?
3.那天作者为什么到晚了?
4.大叔最后收了作者多少钱?
5.按照市集的规定,买回去的东西有问题时怎么办?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要想讲什么?
7.Suy luận从大叔说的话可以看出,他最在乎的是什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.今天是我们公司成立十周年的,晚上有一场晚会。
- 2.下班以后,他常常和同事去喝两杯啤酒。
- 3.因为司机开车时看手机,路口发生了一起交通。
- 4.这两家公司谈了三个月,终于完成了这笔。
- 5.这家商场市中心,交通非常方便。
- 6.医生他少喝酒,多运动。
- 7.这次是我的错,所有的损失都由我来。
- 8.明天早上八点,全班同学在学校门口,然后一起坐车去公园。
- 9.今天你过生日,去哪儿吃饭都你。
- 10.老师给每个学生同样多的时间,大家都觉得很。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你买过二手东西吗?你觉得买二手东西有什么好处和坏处?
Bạn đã từng mua đồ cũ chưa? Bạn thấy mua đồ cũ có điểm tốt và điểm không tốt gì?
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ