十二套排球服
Mười hai bộ đồ bóng chuyền
Được sếp giao mua đồ cho đội bóng chuyền công ty, anh nhân viên quyết định tự đến trung tâm thương mại — và gặp đủ chuyện bất ngờ.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ· 动词
10 từ của bài
- 排球páiqiúbóng chuyền
- 负责fùzéphụ trách
- 意见yìjiàný kiến
- 南部nánbùmiền nam, phía nam
- 交警jiāojǐngcảnh sát giao thông
- 等到děngdàođợi đến khi
- 全球quánqiútoàn cầu
- 态度tàidùthái độ
- 笔试bǐshìthi viết
- 拉lākéo
Bước 2 · Bài đọc
十二套排球服
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gōngsī公司xiàgèyuè下个月yào要jǔxíng举行páiqiú排球bǐsài比赛 ,jīnglǐ经理ràng让wǒ我fùzé负责gěi给wǒmen我们duì队mǎi买yùndòng运动fú服hé和páiqiú排球 。wǒ我běnlái本来xiǎng想zài在wǎngshàng网上mǎi买 ,kěshì可是tóngshì同事men们de的yìjiàn意见bù不yīyàng一样 。yǒurén有人shuō说wǎngshàng网上biànyí便宜 ,yǒurén有人shuō说bù不néng能shì试chuān穿 ,mǎi买cuò错le了hěn很máfan麻烦 。
nà那jiā家tǐyù体育yòngpǐn用品shāngchǎng商场zài在chéngshì城市nánbù南部 ,lí离wǒ我jiā家hěn很yuǎn远 。dào到le了yǐhòu以后wǒ我cái才fāxiàn发现tíngchēchǎng停车场yǐjīng已经mǎn满le了 ,zhǐhǎo只好bǎ把chē车tíng停zài在lùbiān路边 。méixiǎngdào没想到yí一wèi位jiāojǐng交警mǎshàng马上zǒu走guòlái过来 ,gàosù告诉wǒ我zhèlǐ这里bù不néng能tíngchē停车 。děngdào等到wǒ我zhǎodào找到tíngchē停车de的dìfāng地方 ,yǐjīng已经shí十diǎn点duō多le了 。
shāngchǎng商场lǐ里de的dōngxī东西fēicháng非常duō多 ,tīngshuō听说zhège这个pǐnpái品牌zài在quánqiú全球yǒu有liǎng两qiān千duō多jiā家diàn店 。yí一wèi位niánqīng年轻de的diàn店yuán员zǒu走guòlái过来wèn问wǒ我xūyào需要shénme什么 。tā她de的tàidù态度tèbié特别hǎo好 ,bùdàn不但bāng帮wǒ我zhǎodào找到le了héshì合适de的páiqiú排球 ,hái还gěi给wǒ我jiǎng讲le了zěnme怎么xuǎn选yùndòng运动fú服 。
liáotiān聊天de的shíhou时候 ,wǒ我cái才zhīdào知道tā她shì是yì一míng名dà大sì四xuésheng学生 ,zhǐshì只是zhōumò周末lái来zhèlǐ这里dǎgōng打工 。tā她xiàgèyuè下个月yào要cānjiā参加yì一jiā家dà大gōngsī公司de的bǐshì笔试 ,měi每tiān天xiàkè下课yǐhòu以后hái还yào要fùxí复习dào到hěn很wǎn晚 。
diàn店yuán员jiè借gěi给wǒ我yí一liàng辆xiǎo小tuī推chē车 ,wǒ我lā拉zhe着chē车mànmàn慢慢zǒu走huí回tíngchē停车de的dìfāng地方 。dìèr第二zhōu周liànxí练习de的shíhou时候 ,tóngshì同事men们chuānshang穿上xīn新yīfu衣服 ,dōu都shuō说yòu又hǎokàn好看yòu又shūfu舒服 。jīnglǐ经理yě也hěn很mǎnyì满意 ,shuō说xiàcì下次mǎi买dōngxī东西hái还ràng让wǒ我fùzé负责 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 不但……还……"不但……还……": không những… mà còn…
Nối hai việc, việc sau tiến thêm một bước so với việc trước. Cô nhân viên không chỉ giúp tìm bóng mà còn giải thích cách chọn đồ thể thao.
- 向 + 人 + 动词"向 + người + động từ": hướng về ai làm gì
"向" chỉ đối tượng mà hành động hướng tới, như nói xin lỗi, hỏi, cảm ơn ai. Ở đây tác giả nói lời xin lỗi với cảnh sát giao thông.
Học kỹ chủ điểm này - 又……又……"又……又……": vừa… vừa…
Đặt hai tính từ sau hai chữ "又" để nói sự vật có cùng lúc hai đặc điểm. Đồ mới vừa đẹp vừa thoải mái.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.交警为什么走过来?
3.关于这个品牌,下面哪句话是对的?
4.那位店员下个月要做什么?
5.同事们觉得新运动服怎么样?
6.Ý chính作者写这篇文章,主要是想讲什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“只好把车停在路边”中的“只好”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这次活动由小李,有问题可以去问他。
- 2.他个子很高,跳得也高,很适合打。
- 3.广州在中国的,冬天不太冷。
- 4.这次考试分两部分,先是,然后是面试。
- 5.这部电影在都很受欢迎,很多国家的人都看过。
- 6.这家店服务员的很差,我以后再也不来了。
- 7.路口站着一位,司机们看到他都开得很慢。
- 8.这个行李箱下面有轮子,着走很轻松。
- 9.这件衣服现在太贵了,我想打折的时候再买。
- 10.你对我们的服务有什么,可以写在这张纸上。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
买衣服的时候,你喜欢在网上买还是去商场买?为什么?
Khi mua quần áo, bạn thích mua trên mạng hay đến trung tâm mua sắm? Vì sao?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học