学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học
Căn-tin trường có gì mà trưa nào cũng chật kín học sinh, lại còn có tiệc chung vào mỗi thứ Sáu?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Từ khác (tính từ, từ hạn định)· Other words (adjective, determiner)
10 từ của bài
- 食堂shítángnhà ăn, căng tin
- 各种gèzhǒngcác loại, đủ loại
- 食物shíwùđồ ăn
- 聚餐jùcānliên hoan, ăn chung
- 价格jiàgégiá cả
- 高于gāoyúcao hơn
- 汽水qìshuǐnước ngọt có ga
- 好处hǎochùcái tốt
- 咸xiánmặn
- 购物gòuwùmua sắm
Bước 2 · Bài đọc
学校食堂的美食之旅
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéxiào学校shítáng食堂zǒngshì总是gěi给wǒmen我们dàilái带来hěn很duō多jīngxǐ惊喜 。zhèlǐ这里yǒu有gèzhǒng各种gè各yàng样de的shíwù食物 ,cóng从mǐfàn米饭dào到miàntiáo面条 ,cóng从qīng青cài菜dào到ròu肉 ,shénme什么dōu都yǒu有 。
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shì是shítáng食堂de的jùcān聚餐huódòng活动 。měi每gè个zhōu周wǔ五 ,shítáng食堂dōuhuì都会bàn办yí一cì次jùcān聚餐 ,dàjiā大家kěyǐ可以zuò坐zài在yīqǐ一起chīfàn吃饭 、liáotiān聊天 。zhèyàng这样bùdàn不但néng能chī吃dào到hǎochī好吃de的shíwù食物 ,hái还néng能rènshi认识gèng更duō多de的tóngxué同学 。
shítáng食堂de的jiàgé价格yě也hěn很hélǐ合理 。suīrán虽然yǒuxiē有些cài菜de的jiàgé价格gāoyú高于wàimiàn外面de的xiǎo小fànguǎn饭馆 ,dànshì但是shítáng食堂de的shíwù食物gèng更jiànkāng健康 。érqiě而且 ,shítáng食堂háiyǒu还有gèzhǒng各种yǐnliào饮料 ,bǐrú比如qìshuǐ汽水hé和chá茶 ,xuésheng学生kěyǐ可以zìjǐ自己xuǎnzé选择 。
zài在zhèlǐ这里chīfàn吃饭háiyǒu还有hěn很duō多hǎochù好处 。shǒuxiān首先 ,shítáng食堂de的shíwù食物hěn很gānjìng干净 ,ràng让wǒmen我们chī吃dé得fàngxīn放心 。qícì其次 ,shítáng食堂de的cài菜zhǒnglèi种类hěn很duō多 ,měi每gè个tóngxué同学dōu都néng能zhǎodào找到zìjǐ自己xǐhuan喜欢de的 。
bùguò不过 ,yǒushíhou有时候shítáng食堂de的cài菜huì会yǒu有diǎn点xián咸 。dànshì但是zǒngdeláishuō总的来说 ,shítáng食堂háishi还是ràng让wǒmen我们hěn很mǎnyì满意 。érqiě而且shítáng食堂pángbiān旁边háiyǒu还有yí一gè个xiǎo小chāoshì超市 ,chī吃wán完fàn饭jiù就néng能qù去gòuwù购物 ,fēicháng非常fāngbiàn方便 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 从……到……从…到…: từ… đến…
从 A 到 B dùng để nêu phạm vi, ở đây liệt kê các loại món ăn để cho thấy căn-tin có đủ mọi thứ.
Học kỹ chủ điểm này - 不但……,还……不但…还…: không những… mà còn…
不但 nêu lợi ích thứ nhất, 还 thêm lợi ích thứ hai. Tiệc chung vừa được ăn ngon vừa quen thêm bạn mới.
- A + 高于 + B高于: cao hơn (văn viết)
A 高于 B nghĩa là A cao hơn B, là cách so sánh trang trọng hơn “A 比 B 高”, hay gặp khi nói giá cả, con số.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.每天什么时候食堂里总是坐满了同学?
3.食堂每个周五会办什么活动?
4.食堂的食物和外面的小饭馆比,哪个更健康?
5.食堂有时候菜会怎样?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận为什么作者觉得食堂有些菜比外面贵也可以接受?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.在学校里,我们经常去吃饭。
- 2.食堂里有水果,比如苹果、香蕉和西瓜。
- 3.天气太热了,他一口气喝了两瓶冰。
- 4.这个商店的比其他商店高。
- 5.我们一起,庆祝朋友的生日。
- 6.吃水果对身体有很多。
- 7.这个菜有点,我需要多喝些水。
- 8.周末我喜欢去商场,买些衣服和鞋。
- 9.食堂里的种类很多,有米饭、面条,还有饺子。
- 10.今天食堂的饭菜价格明显外面的饭馆。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你最喜欢的食堂菜是什么?为什么?
Món ăn yêu thích của bạn ở căn-tin là gì? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 4
母亲的细心关怀
Sự quan tâm tỉ mỉ của mẹ