学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình1 phút · 276 chữ10 từ thư viện

母亲的细心关怀

Sự quan tâm tỉ mỉ của mẹ

Mỗi lần con ốm hay bị thương, người mẹ ấy đã làm gì khiến người con nhớ mãi không quên?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Sức khỏe và cơ thể· Health and body

Hành động· Actions

Từ miêu tả· Describing words

Thời gian và so sánh· Time and comparison

10 từ của bài
  • 年底niándǐcuối năm
  • 全身quánshēntoàn thân, cả người
  • 痛tòngđau
  • 咳嗽késouho
  • 细心xìxīntỉ mỉ, cẩn thận
  • 受伤shòushāngbị thương
  • 外出wàichūra ngoài, đi công chuyện
  • 相比xiāngbǐso với, so sánh với
  • 点头diǎntóugật đầu
  • 确实quèshíquả thực, đúng là
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

母亲的细心关怀

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年niándǐ年底 ,wǒ我shēngbìng生病le了 ,quánshēn全身dōu都gǎndào感到hěn很tòng痛 。mǔqīn母亲kàndào看到wǒ我nánshòu难受de的yàngzi样子 ,lìkè立刻fàngxià放下shǒulǐ手里de的gōngzuò工作 ,dài带wǒ我qù去yīyuàn医院 。

yīshēng医生tīng听le了tīng听wǒ我késou咳嗽de的shēngyīn声音 ,shuō说wǒ我déliǎo得了zhòng重gǎnmào感冒 ,hái还yǒudiǎnr有点儿fāshāo发烧 。mǔqīn母亲xìxīn细心dì地zhàogu照顾wǒ我 ,měi每tiān天ànshí按时gěi给wǒ我chī吃yào药 ,hái还zuò做wǒ我zuì最ài爱chī吃de的fàn饭cài菜 。

wǒ我shòushāng受伤de的nà那cì次 ,mǔqīn母亲yě也shì是zhèyàng这样xìxīn细心 。wǒ我wàichū外出shí时bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒 ,xīgài膝盖shòushāng受伤le了 。tā她lìkè立刻bāng帮wǒ我qīngxǐ清洗shāngkǒu伤口 ,hái还bùduàn不断ānwèi安慰wǒ我 。

xiāngbǐ相比qítā其他jiārén家人 ,mǔqīn母亲quèshí确实zǒngshì总是zuì最guānxīn关心wǒ我de的jiànkāng健康 。wǒ我gǎndòng感动jíliǎo极了 ,zhǐnéng只能diǎn点diǎntóu点头biǎoshì表示gǎnxiè感谢 。

xiànzài现在wǒ我yǐjīng已经huīfù恢复le了 ,dàn但mǔqīn母亲de的xìxīn细心ràng让wǒ我yǒngyuǎn永远nánwàng难忘 。tā她zǒngshì总是shuō说 :“háizi孩子de的jiànkāng健康bǐ比shénme什么dōu都zhòngyào重要 。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 形容词 + 得 + 受不了…得受不了: … đến mức không chịu nổi

    Sau tính từ hoặc động từ thêm 得受不了 để nói mức độ cao tới mức không chịu nổi. 头痛得受不了 = đau đầu không chịu được.

  • 形容词 + 极了…极了: … vô cùng

    极了 đứng sau tính từ, nghĩa là “cực kỳ”, thường dùng trong khẩu ngữ để bộc lộ cảm xúc mạnh.

  • A + 比什么都 + 形容词比什么都: hơn bất cứ thứ gì

    比什么都 + tính từ là cách so sánh nhấn mạnh A đứng đầu so với mọi thứ khác. Với mẹ, sức khỏe của con quan trọng nhất.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲了什么?

  2. 2.去年年底我生病时,除了全身痛,还有什么问题?

  3. 3.母亲带我去医院之前做了什么?

  4. 4.我受伤时,母亲帮我做了什么?

  5. 5.母亲经常对我说什么?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章,主要想表达什么?

  7. 7.Suy luận从“她晚上都会起来好几次”可以看出什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的牙很,晚上都睡不着觉。
  2. 2.母亲地检查了我的作业,找出了所有错误。
  3. 3.快到了,公司准备给每个员工发奖金。
  4. 4.医生说我的膝盖了,需要休息。
  5. 5.他听到这个消息后,只能表示同意。
  6. 6.其他同学,他的成绩进步得更快。
  7. 7.他感冒了,晚上一直,睡不好觉。
  8. 8.下雨天,母亲总让我少,在家好好休息。
  9. 9.他发烧了,都没有力气。
  10. 10.母亲说得有道理,我应该早点儿睡觉。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的家人是如何关心你的?

Gia đình bạn chăm sóc bạn như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 年底niándǐcuối năm
  • 全身quánshēntoàn thân, cả người
  • 痛tòngđau
  • 咳嗽késouho
  • 细心xìxīntỉ mỉ, cẩn thận
  • 受伤shòushāngbị thương
  • 外出wàichūra ngoài, đi công chuyện
  • 相比xiāngbǐso với, so sánh với
  • 点头diǎntóugật đầu
  • 确实quèshíquả thực, đúng là
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲了什么?

Bài văn này chủ yếu nói về điều gì?

A我和母亲一起旅行的故事
B母亲如何照顾生病的我
C我去医院看病的经历