我的工作改变了我
Công việc đã thay đổi tôi
Một công việc mới, một dự án lớn được sếp khen trước mọi người: điều gì đã khiến người viết tự tin hơn hẳn?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ· Adjectives
Các từ khác· Other words
10 từ của bài
- 更加gèngjiācàng thêm, càng
- 方式fāngshìphương thức
- 表扬biǎoyángtuyên dương
- 提供tígōngcung cấp
- 旅行lǚxíngdu lịch
- 精彩jīngcǎihấp dẫn
- 骄傲jiāo'àotự hào, kiêu ngạo
- 责任zérèntrách nhiệm
- 改变gǎibiànthay đổi
- 之后zhīhòusau khi, sau đó
Bước 2 · Bài đọc
我的工作改变了我
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年 ,wǒ我zhǎodào找到le了yí一fèn份xīn新gōngzuò工作 ,zhè这jiā家gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供le了hěn很hǎo好de的tiáojiàn条件 。zhè这fèn份gōngzuò工作ràng让wǒ我xué学dào到le了hěn很duō多xīn新jìnéng技能 ,yě也ràng让wǒ我biànde变得gèngjiā更加zìxìn自信 。
zài在gōngzuò工作zhōng中 ,wǒ我xūyào需要hé和bùtóng不同de的rén人hézuò合作 ,zhè这ràng让wǒ我míngbai明白le了jiāoliú交流de的zhòngyào重要xìng性 。wǒ我kāishǐ开始shì试zhe着yòng用bùtóng不同de的fāngshì方式lái来jiějué解决wèntí问题 。
yǒu有yí一cì次 ,wǒ我wánchéng完成le了yí一gè个hěn很dà大de的xiàngmù项目 ,lǎobǎn老板dāngzhòng当众biǎoyáng表扬le了wǒ我 。nà那cì次zhīhòu之后 ,wǒ我gǎndào感到zìjǐ自己de的zérèn责任gèng更dà大le了 ,yě也gèngjiā更加nǔlì努力dì地gōngzuò工作 ,xīwàng希望néng能wèi为gōngsī公司zuò做chū出gèng更hǎo好de的chéngjì成绩 。
zhè这fèn份gōngzuò工作yě也gěi给le了wǒ我hěn很duō多lǚxíng旅行de的jīhuì机会 。wǒ我qù去guò过hěn很duō多chéngshì城市 ,jiànguò见过hěn很duō多bùtóng不同de的rén人 ,zhè这ràng让wǒ我de的shēnghuó生活gèngjiā更加jīngcǎi精彩 。
xiànzài现在 ,wǒ我duì对zìjǐ自己de的shēnghuó生活hé和gōngzuò工作dōu都gǎndào感到jiāo'ào骄傲 。wǒ我xiāngxìn相信 ,zhè这fèn份gōngzuò工作hái还huì会gěi给wǒ我dàilái带来gèng更duō多de的gǎibiàn改变 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 让 + 人 + 变得 + 形容词让…变得…: khiến ai trở nên…
让 + người + 变得 + tính từ diễn tả sự thay đổi do một nguyên nhân gây ra. Công việc khiến tác giả trở nên tự tin hơn.
- 动词 + 过过: đã từng trải qua
过 sau động từ cho biết đã có trải nghiệm đó. 去过很多城市, 见过很多人 = đã từng đến nhiều nơi, gặp nhiều người.
Học kỹ chủ điểm này - 把 + 宾语 + 动词 + 得 + 形容词把…做得…: làm việc gì cho thật…
Câu chữ 把 kết hợp bổ ngữ 得 để nói muốn xử lý một việc đạt kết quả thế nào. 把工作做得更好 = làm công việc tốt hơn.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.作者去年找到的新工作带来了什么主要变化?
2.作者在工作中意识到什么很重要?
3.作者完成了一个很大的项目以后,老板做了什么?
4.公司给了作者什么额外的机会?
5.作者现在对生活和工作的态度是什么?
6.Ý chính这篇文章主要想说明什么?
7.Suy luận从文章可以推断,作者以前很可能是什么样的?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这份工作让我的生活发生了很大的。
- 2.因为我工作很努力,老板在会上了我。
- 3.我对自己的成就感到非常。
- 4.公司员工去其他城市工作的机会。
- 5.我喜欢用不同的来解决问题。
- 6.完成项目,我去旅行放松了一下。
- 7.这份工作让我的生活精彩。
- 8.周末的时候,我喜欢一个人去外地。
- 9.昨天晚上的演出非常,大家都站起来鼓掌。
- 10.照顾好每一位客户是我的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的工作或者学习有没有让你感到骄傲的时刻?
Công việc hoặc việc học tập của bạn có khoảnh khắc nào khiến bạn cảm thấy tự hào không?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học