夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè
Trời nóng thì nên uống gì: trà đá, nước ngọt hay một thứ đơn giản hơn nhiều?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words
10 từ của bài
- 夏天xiàtiānmùa hè
- 比如bǐrúví dụ như
- 最近zuìjìngần đây
- 发现fāxiànphát hiện
- 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
- 干净gānjìngsạch sẽ
- 新鲜xīnxiāntươi mới
- 以为yǐwéicho rằng
- 地方dìfangnơi, chỗ
- 瓶子píngzicái chai, cái lọ
Bước 2 · Bài đọc
夏天的饮料选择
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiàtiān夏天dào到le了 ,tiānqì天气hěn很rè热 。wǒ我xǐhuan喜欢hē喝lěng冷yǐn饮 ,bǐrú比如bīng冰hóngchá红茶 、qìshuǐ汽水 ,dànshì但是zuìjìn最近wǒ我fāxiàn发现kuàngquánshuǐ矿泉水gèng更hǎo好 。
kuàngquánshuǐ矿泉水hěn很gānjìng干净 ,érqiě而且duì对shēntǐ身体hěn很hǎo好 。wǒ我chángcháng常常mǎi买yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水 ,fàng放zài在bāo包lǐ里 。zhèyàng这样 ,wǒ我kě渴le了dǎkāi打开píngzi瓶子jiù就néng能hē喝shuǐ水 。
yǒude有的rén人yǐwéi以为xiàtiān夏天zhǐnéng只能hē喝lěng冷de的dōngxī东西 ,qíshí其实bú不shì是 。yǒuxiē有些dìfang地方de的rén人xǐhuan喜欢hē喝rè热chá茶 ,tāmen他们rènwéi认为rè热chá茶néng能ràng让shēntǐ身体gèng更shūfu舒服 。
wǒ我qù去guò过yí一gè个hěn很yǒumíng有名de的gōngyuán公园 ,nàli那里yǒu有hěn很duō多mài卖yǐnliào饮料de的dìfang地方 。wǒ我mǎi买le了yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水 ,zuò坐zài在shù树xià下xiūxi休息 。nàli那里de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜 ,shuǐ水yě也fēicháng非常gānjìng干净 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- ……,而且……Hơn nữa, lại còn
"而且" nối thêm một ý tốt hơn hoặc mạnh hơn ý trước. Nước khoáng sạch, hơn nữa còn tốt cho cơ thể.
- 动词 + 过Đã từng làm gì
"过" đặt sau động từ để nói mình đã từng có trải nghiệm đó. 去过 là đã từng đi.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.夏天到了,作者开始注意健康。
2.作者最喜欢喝汽水和冰红茶,不喜欢矿泉水。
3.作者觉得矿泉水对身体很好。
4.有些地方的人夏天喜欢喝热茶,认为这样更舒服。
5.作者在公园里买了冰红茶,坐在树下休息。
6.Ý chính这篇短文主要说的是什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh"带着很方便"的意思是什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他这是一瓶汽水,但实际上是矿泉水。
- 2.这个公园的空气和水都非常。
- 3.到了,我们去海边玩吧!
- 4.我买了一个新,用来装矿泉水。
- 5.水果和蔬菜对健康很重要。
- 6.几天我每天都在学汉语,进步很快。
- 7.我喜欢喝冷饮,冰红茶和汽水。
- 8.这个有很多好吃的餐馆。
- 9.到了公园我才,自己忘了带水。
- 10.天气太热了,我去商店买了两瓶冰。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你夏天最喜欢喝什么饮料?为什么?
Bạn thích uống đồ uống gì nhất vào mùa hè? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 3
我的周末生活
Cuộc sống cuối tuần của tôi