我的周末生活
Cuộc sống cuối tuần của tôi
Một cuối tuần chơi bóng rổ, ăn món tráng miệng chuối và nhận quà bất ngờ khiến Lý Minh nhớ về những ngày ở quê.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Từ khác (nơi chốn, tính từ, thời gian)· Other words (place, adjective, time)
10 từ của bài
- 附近fùjìngần đây, vùng lân cận
- 体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, phòng tập thể thao
- 经过jīngguòtrải qua
- 香蕉xiāngjiāochuối
- 甜tiánngọt
- 礼物lǐwùquà
- 拍照pāizhàochụp ảnh
- 以前yǐqiántrước đây
- 生活shēnghuócuộc sống, sinh hoạt
- 出发chūfāxuất phát
Bước 2 · Bài đọc
我的周末生活
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,zhù住zài在chéngshì城市de的yí一gè个xiǎoqū小区lǐ里 。wǒ我měi每tiān天dōuhuì都会qù去fùjìn附近de的gōngyuán公园sànbù散步 ,yīnwèi因为nàli那里yǒu有hěn很duō多shù树hé和huā花 ,kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜 。
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友men们shàngwǔ上午shí十diǎn点cóng从xiǎoqū小区chūfā出发 ,qù去shì市zhōngxīn中心de的tǐyùguǎn体育馆dǎlánqiú打篮球 。tǐyùguǎn体育馆lí离wǒ我jiā家bù不yuǎn远 ,wǒ我men们jīngguò经过yí一gè个dà大chāoshì超市cái才dào到nàli那里 。wǒmen我们wán玩dé得hěn很kāixīn开心 ,suīrán虽然yǒudiǎnr有点儿lèi累 ,dànshì但是juéde觉得shēntǐ身体hěn很shūfu舒服 。
dǎ打wán完lánqiú篮球hòu后 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小cānguǎn餐馆chīfàn吃饭 。wǒ我diǎn点le了yīdào一道xiāngjiāo香蕉tián甜pǐn品 ,yīnwèi因为wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢tián甜de的shíwù食物 。péngyou朋友men们hái还sòng送le了wǒ我yí一gè个xiǎo小lǐwù礼物 ,shì是yí一gè个xiàngjī相机 ,zhèyàng这样wǒ我jiù就kěyǐ可以chángcháng常常pāizhào拍照le了 。
huídào回到jiā家hòu后 ,wǒ我xiǎngqǐ想起le了yǐqián以前de的shēnghuó生活 。xiànzài现在wǒ我yǐjīng已经xíguàn习惯le了chéngshì城市de的shēnghuó生活 ,dànshì但是yǒushíhou有时候háishi还是huì会xiǎngqǐ想起nàxiē那些jiǎndān简单de的rìzi日子 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 虽然……,但是……虽然…但是…: tuy… nhưng…
虽然 nêu một điều, 但是 đưa ra ý ngược lại. Ở đây: tuy hơi mệt nhưng cơ thể thấy rất dễ chịu.
- 从 + 地点 + 出发从…出发: xuất phát từ…
从 + nơi chốn + 出发 cho biết điểm bắt đầu của chuyến đi. Thời gian thường đứng trước: 上午十点从小区出发.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.李明现在住在城市的一个小区里。
2.李明每天去公园是因为那里有很多动物。
3.上个周末,李明和朋友们去体育馆打篮球前买了水和水果。
4.李明在餐馆点了一道辣的菜。
5.李明现在已经习惯了城市的生活。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự打完篮球以后,李明和朋友们去做什么了?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我每天上班都要一个公园。
- 2.这个蛋糕很,孩子们都爱吃。
- 3.我们在打篮球。
- 4.我喜欢吃,因为它很健康。
- 5.他住在农村。
- 6.我们明天去旅行。
- 7.她收到了一个,是一个相机。
- 8.我喜欢在公园里。
- 9.我家有一个体育馆。
- 10.我很喜欢现在的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的周末通常是怎么过的?
Bạn thường trải qua ngày cuối tuần như thế nào?
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè