学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Du lịch & văn hoá1 phút · 160 chữ10 từ thư viện

小明的外国旅行

Chuyến du lịch nước ngoài của Tiểu Minh

Cậu bé mê bóng đá Tiểu Minh cuối cùng cũng được ra nước ngoài, vậy chuyến đi ấy có gì vui?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Con người· People

Du lịch & Đồ vật· Travel & Objects

Thể thao & Thời tiết· Sports & Weather

10 từ của bài
  • 足球zúqiúbóng đá
  • 外国wàiguónước ngoài
  • 书包shūbāocặp sách, ba lô
  • 黑色hēisèmàu đen
  • 红色hóngsèmàu đỏ
  • 出国chūguóra nước ngoài
  • 阴yīnâm u, trời nhiều mây
  • 女孩儿nǚháirbé gái, cô bé
  • 踢tīđá (chân)
  • 晴qíngnắng, quang đãng
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

小明的外国旅行

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎo小míng明shì是yí一gè个xǐhuan喜欢zúqiú足球de的nánháir男孩儿 。tā他mèngxiǎng梦想qù去wàiguó外国kàn看zúqiú足球bǐsài比赛 。1)tā他měi每tiān天dōu都dài带zhe着zìjǐ自己de的shūbāo书包qù去xuéxiào学校 。tā他de的shūbāo书包shì是hēisè黑色de的 ,lǐmiàn里面yǒu有yí一gè个hóngsè红色de的zúqiú足球 。

zuótiān昨天 ,xiǎo小míng明zhōngyú终于chūguó出国le了 !tā他láidào来到yí一gè个wàiguó外国de的chéngshì城市 。tiānqì天气hěn很yīn阴 ,dànshì但是tā他hěn很gāoxìng高兴 。tā他zài在lùshang路上kànjiàn看见hěn很duō多nǚháir女孩儿hé和nánháir男孩儿zài在tī踢zúqiú足球 。

2)tā他yě也xiǎng想hé和tā他men们yīqǐ一起tī踢 。xiàwǔ下午 ,tā他qù去le了yí一gè个dà大gōngyuán公园 ,nàli那里de的tiānqì天气biàn变qíng晴le了 。

xiǎo小míng明wán玩dé得hěn很kāixīn开心 ,tā他juédìng决定xiàcì下次hái还yào要chūguó出国lǚxíng旅行 。3)zhè这cì次lǚxíng旅行ràng让tā他xué学dào到le了hěn很duō多dōngxī东西 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 终于 + 动词 + 了终于: cuối cùng cũng

    终于 dùng khi điều mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra. Tiểu Minh mơ ước từ lâu, giờ cuối cùng cũng ra nước ngoài.

  • 动词 + 得 + 很 + 形容词Bổ ngữ trạng thái với 得

    Sau động từ thêm 得 rồi tính từ để nói làm việc đó như thế nào. 玩得很开心 = chơi rất vui.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.小明喜欢足球。

  2. 2.小明的书包是红色的。

  3. 3.小明到外国的那天,天气很晴。

  4. 4.下午公园那里的天气变晴了。

  5. 5.小明以后不想再出国了。

  6. 6.Ý chính这篇短文主要讲什么?

  7. 7.Thứ tự小明到了外国的城市以后,下午去了哪里?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

小明是一个喜欢足球的男孩儿。他梦想去外国看足球比赛。他的书包是黑色的,里面有一个红色的足球。

下午,他去了一个大公园,那里的天气变晴了。

小明玩得很开心,他决定下次还要出国旅行。

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他的书包是的,像晚上的天一样。
  2. 2.小明想去看足球比赛。
  3. 3.今天天气,太阳很大。
  4. 4.很多孩子在公园里足球。
  5. 5.她是一个可爱的。
  6. 6.明天我要去美国旅游。
  7. 7.我买了一个的足球,像苹果一样。
  8. 8.他每天背着去学校。
  9. 9.小明很喜欢踢。
  10. 10.今天是天,看不见太阳。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你想去哪个外国旅行?为什么?

Bạn muốn đi du lịch đến nước ngoài nào? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 足球zúqiúbóng đá
  • 外国wàiguónước ngoài
  • 书包shūbāocặp sách, ba lô
  • 黑色hēisèmàu đen
  • 红色hóngsèmàu đỏ
  • 出国chūguóra nước ngoài
  • 阴yīnâm u, trời nhiều mây
  • 女孩儿nǚháirbé gái, cô bé
  • 踢tīđá (chân)
  • 晴qíngnắng, quang đãng
Hiểu bài · xem trước1 / 7

小明喜欢足球。

Tiểu Minh thích bóng đá.

AĐúng
BSai