学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

Trên hòn đảo nhỏ chỉ trăm hộ ngư dân, ngọn hải đăng hơn trăm tuổi được gọi là “báu vật” — vì sao người giữ đèn cuối cùng nói đèn không được tắt?

10 từ của bài
  • 缩suōco lại, rút lại, thu nhỏ
  • 凶xiōngdữ tợn, hung ác, tai họa
  • 失事shīshìgặp nạn, bị tai nạn, rơi
  • 历程lìchéngquá trình, chặng đường, tiến trình
  • 炸弹zhàdànbom, quả bom
  • 阶层jiēcéngtầng lớp, giai tầng
  • 哼hēngngâm nga, ngân nga, hừ
  • 富强fùqiánggiàu mạnh, phồn vinh cường thịnh
  • 领土lǐngtǔlãnh thổ, đất đai, vùng đất
  • 情人qíngrénngười yêu, tình nhân, nhân tình

Bước 1 · Bài đọc

雁鸣岛上的灯,不能灭

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shēn深qiū秋de的yí一gè个zhōumò周末 ,wǒ我cóng从níng宁bō波zuò坐le了liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时de的lún轮dù渡 ,qù去zhè浙dōng东wài外hǎi海de的yàn雁míng鸣dǎo岛 。 … chuán船kuài快kào靠àn岸shí时 ,yīzhèn一阵lěng冷fēng风yíngmiàn迎面pū扑lái来 ,wǒ我bùyóude不由得suō缩le了suō缩bózi脖子 ,bǎ把wàitào外套lā拉liàn链lā拉dào到le了dǐng顶 。mín民sù宿zhǔrén主人lǎo老zhèng郑zǎoyǐ早已děng等zài在mǎtóu码头 ,tā他jiē接guò过wǒ我de的bēibāo背包 ,zhǐzhe指着shāndǐng山顶nà那zuò座báisè白色de的dēng灯tǎ塔shuō说 :“nà那kěshì可是wǒmen我们dǎo岛shàng上de的bǎobèi宝贝 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

HSK 7–9

那张被我拿颠倒的地图

Tấm bản đồ tôi cầm ngược

10 từ của bài
  • 缩suōco lại, rút lại, thu nhỏ
  • 凶xiōngdữ tợn, hung ác, tai họa
  • 失事shīshìgặp nạn, bị tai nạn, rơi
  • 历程lìchéngquá trình, chặng đường, tiến trình
  • 炸弹zhàdànbom, quả bom
  • 阶层jiēcéngtầng lớp, giai tầng
  • 哼hēngngâm nga, ngân nga, hừ
  • 富强fùqiánggiàu mạnh, phồn vinh cường thịnh
  • 领土lǐngtǔlãnh thổ, đất đai, vùng đất
  • 情人qíngrénngười yêu, tình nhân, nhân tình