那张被我拿颠倒的地图
Tấm bản đồ tôi cầm ngược
Một mình leo núi cuối thu, cầm ngược bản đồ rồi lạc vào bụi rậm — chuyến đi hỏng bét ấy sẽ đưa tác giả tới đâu?
10 từ của bài
- 停业tíngyèngừng kinh doanh, đóng cửa, nghỉ bán
- 强项qiángxiàngsở trường, thế mạnh, điểm mạnh
- 颠倒diāndǎođảo lộn, đảo ngược, lộn xộn
- 烘干hōnggānsấy khô, làm khô bằng nhiệt
- 过剩guòshèngdư thừa, thặng dư, quá nhiều
- 猎人lièrénthợ săn, người đi săn
- 愚昧yúmèingu muội, dốt nát, thiếu hiểu biết
- 防守fángshǒuphòng thủ, phòng ngự, bảo vệ
- 钻石zuànshíkim cương
- 改日gǎirìhôm khác, dịp khác, ngày khác
Bước 1 · Bài đọc
那张被我拿颠倒的地图
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǒu有yì一nián年shēn深qiū秋 ,wǒ我dúzì独自qù去pá爬qīng青yá崖lǐng岭 。shān山jiǎo脚xià下de的qīng青yá崖cūn村zhīyǒu只有jǐ几shí十hù户rénjiā人家 ,cūn村kǒu口wéi唯yīyī一一jiā家fànguǎn饭馆de的mén门shàng上tiē贴zhe着gàoshi告示 :“dōngjì冬季tíngyè停业 ,kāi开chūn春zàijiàn再见 。” … wǒ我zhǐhǎo只好kěn啃zhe着suíshēn随身dài带de的miànbāo面包 ,ànzhào按照wǎngshàng网上xiàzǎi下载de的lùxiàn路线tú图wǎng往shān山shàng上zǒu走 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ