临渚城隍庙里的沈知县
Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử
Vì sao người dân một thị trấn ven sông lại thờ một vị tri huyện đời Minh làm Thành Hoàng suốt mấy trăm năm?
10 từ của bài
- 赴fùđi đến, tới
- 客房kèfángphòng khách, phòng nghỉ, buồng khách
- 贪污tānwūtham ô, tham nhũng, biển thủ
- 强硬qiángyìngcứng rắn, kiên quyết, gay gắt
- 抚恤fǔxùtrợ cấp tử tuất, cứu tế, phúng viếng
- 节衣缩食jiéyīsuōshíthắt lưng buộc bụng, ăn dè mặc sẻ, sống tằn tiện
- 冤yuānoan ức, oan khuất, oan sai
- 阎王YánwángDiêm Vương, kẻ bạo ngược
- 壮丽zhuànglìtráng lệ, hùng vĩ, rực rỡ
- 伸张shēnzhāngbảo vệ, nêu cao, phát huy
Bước 1 · Bài đọc
临渚城隍庙里的沈知县
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
guóqìng国庆jiàqī假期 ,wǒ我méi没qù去rén人jǐ挤rén人de的míngshèng名胜 ,érshì而是zuò坐le了sì四gè个xiǎoshí小时de的lǜ绿pí皮huǒchē火车 ,fù赴jiāng江biān边xiǎo小chéng城lín临zhǔ渚 。 … wǒ我zhù住de的mín民sù宿yóu由yí一zuò座qīng清dài代lǎo老zhái宅gǎi改jiàn建ér而chéng成 ,kèfáng客房bùdà不大 ,tuīkāi推开mù木chuāng窗 ,zhèng正duì对zhe着chéng城huáng隍miào庙de的fēi飞yán檐 。mín民sù宿zhǔrén主人lǎo老gě葛bāng帮wǒ我bān搬xíngli行李shí时dīngzhǔ叮嘱 :“láilín来临zhǔ渚 ,chéng城huáng隍miào庙yīdìng一定yào要qù去kàn看kàn看 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ