学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

Vì sao người dân một thị trấn ven sông lại thờ một vị tri huyện đời Minh làm Thành Hoàng suốt mấy trăm năm?

10 từ của bài
  • 赴fùđi đến, tới
  • 客房kèfángphòng khách, phòng nghỉ, buồng khách
  • 贪污tānwūtham ô, tham nhũng, biển thủ
  • 强硬qiángyìngcứng rắn, kiên quyết, gay gắt
  • 抚恤fǔxùtrợ cấp tử tuất, cứu tế, phúng viếng
  • 节衣缩食jiéyīsuōshíthắt lưng buộc bụng, ăn dè mặc sẻ, sống tằn tiện
  • 冤yuānoan ức, oan khuất, oan sai
  • 阎王YánwángDiêm Vương, kẻ bạo ngược
  • 壮丽zhuànglìtráng lệ, hùng vĩ, rực rỡ
  • 伸张shēnzhāngbảo vệ, nêu cao, phát huy

Bước 1 · Bài đọc

临渚城隍庙里的沈知县

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

guóqìng国庆jiàqī假期 ,wǒ我méi没qù去rén人jǐ挤rén人de的míngshèng名胜 ,érshì而是zuò坐le了sì四gè个xiǎoshí小时de的lǜ绿pí皮huǒchē火车 ,fù赴jiāng江biān边xiǎo小chéng城lín临zhǔ渚 。 … wǒ我zhù住de的mín民sù宿yóu由yí一zuò座qīng清dài代lǎo老zhái宅gǎi改jiàn建ér而chéng成 ,kèfáng客房bùdà不大 ,tuīkāi推开mù木chuāng窗 ,zhèng正duì对zhe着chéng城huáng隍miào庙de的fēi飞yán檐 。mín民sù宿zhǔrén主人lǎo老gě葛bāng帮wǒ我bān搬xíngli行李shí时dīngzhǔ叮嘱 :“láilín来临zhǔ渚 ,chéng城huáng隍miào庙yīdìng一定yào要qù去kàn看kàn看 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

HSK 7–9

那张被我拿颠倒的地图

Tấm bản đồ tôi cầm ngược

10 từ của bài
  • 赴fùđi đến, tới
  • 客房kèfángphòng khách, phòng nghỉ, buồng khách
  • 贪污tānwūtham ô, tham nhũng, biển thủ
  • 强硬qiángyìngcứng rắn, kiên quyết, gay gắt
  • 抚恤fǔxùtrợ cấp tử tuất, cứu tế, phúng viếng
  • 节衣缩食jiéyīsuōshíthắt lưng buộc bụng, ăn dè mặc sẻ, sống tằn tiện
  • 冤yuānoan ức, oan khuất, oan sai
  • 阎王YánwángDiêm Vương, kẻ bạo ngược
  • 壮丽zhuànglìtráng lệ, hùng vĩ, rực rỡ
  • 伸张shēnzhāngbảo vệ, nêu cao, phát huy