学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 641 chữ10 từ thư viện

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

Lặn lội tìm tới một cây cầu mái ngói hơn hai trăm tuổi nhưng chỉ đi được một nửa — chuyến đi ấy có uổng công không?

10 từ của bài
  • 学子xuézǐhọc tử, học trò, sinh viên
  • 歉意qiànyìsự xin lỗi, sự áy náy, lời tạ lỗi
  • 腐朽fǔxiǔmục nát, thối rữa, lạc hậu
  • 迁qiāndời, chuyển, di dời
  • 四通八达sìtōngbādágiao thông thuận lợi, nối liền mọi hướng, thông suốt bốn phương
  • 报酬bàochouthù lao, tiền công, phần thưởng
  • 磁带cídàibăng từ, băng cassette
  • 造价zàojiàchi phí xây dựng, giá thành công trình
  • 均jūnđều, bình quân, đồng đều
  • 稳固wěngùvững chắc, củng cố, kiên cố

Bước 1 · Bài đọc

只能走一半的鹤汀桥

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qù去hè鹤tīng汀qiáo桥zhīqián之前 ,wǒ我zài在dìtú地图shàng上zhǎo找le了hěn很jiǔ久 。tā它cáng藏zài在zǐ梓píng坪xiāng乡de的yì一tiáo条shān山xī溪shàng上 ,shì是yí一zuò座yǒu有liǎng两bǎi百duōnián多年lìshǐ历史de的mù木gǒng拱láng廊qiáo桥 ,qiáo桥shàng上gài盖zhe着qīng青wǎ瓦 ,liǎngcè两侧shè设yǒu有cháng长dèng凳 。 … xiāngchuán相传dāngnián当年gǎn赶kǎo考de的xuézǐ学子dōu都yào要cóng从zhè这zuò座qiáo桥shàng上jīngguò经过 ,qiáo桥tóu头zhìjīn至今hái还lì立zhe着yí一kuài块kè刻yǒu有 “bù步bù步gāo高shēng升 ”de的shí石bēi碑 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

HSK 7–9

那张被我拿颠倒的地图

Tấm bản đồ tôi cầm ngược

10 từ của bài
  • 学子xuézǐhọc tử, học trò, sinh viên
  • 歉意qiànyìsự xin lỗi, sự áy náy, lời tạ lỗi
  • 腐朽fǔxiǔmục nát, thối rữa, lạc hậu
  • 迁qiāndời, chuyển, di dời
  • 四通八达sìtōngbādágiao thông thuận lợi, nối liền mọi hướng, thông suốt bốn phương
  • 报酬bàochouthù lao, tiền công, phần thưởng
  • 磁带cídàibăng từ, băng cassette
  • 造价zàojiàchi phí xây dựng, giá thành công trình
  • 均jūnđều, bình quân, đồng đều
  • 稳固wěngùvững chắc, củng cố, kiên cố