只能走一半的鹤汀桥
Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa
Lặn lội tìm tới một cây cầu mái ngói hơn hai trăm tuổi nhưng chỉ đi được một nửa — chuyến đi ấy có uổng công không?
10 từ của bài
- 学子xuézǐhọc tử, học trò, sinh viên
- 歉意qiànyìsự xin lỗi, sự áy náy, lời tạ lỗi
- 腐朽fǔxiǔmục nát, thối rữa, lạc hậu
- 迁qiāndời, chuyển, di dời
- 四通八达sìtōngbādágiao thông thuận lợi, nối liền mọi hướng, thông suốt bốn phương
- 报酬bàochouthù lao, tiền công, phần thưởng
- 磁带cídàibăng từ, băng cassette
- 造价zàojiàchi phí xây dựng, giá thành công trình
- 均jūnđều, bình quân, đồng đều
- 稳固wěngùvững chắc, củng cố, kiên cố
Bước 1 · Bài đọc
只能走一半的鹤汀桥
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qù去hè鹤tīng汀qiáo桥zhīqián之前 ,wǒ我zài在dìtú地图shàng上zhǎo找le了hěn很jiǔ久 。tā它cáng藏zài在zǐ梓píng坪xiāng乡de的yì一tiáo条shān山xī溪shàng上 ,shì是yí一zuò座yǒu有liǎng两bǎi百duōnián多年lìshǐ历史de的mù木gǒng拱láng廊qiáo桥 ,qiáo桥shàng上gài盖zhe着qīng青wǎ瓦 ,liǎngcè两侧shè设yǒu有cháng长dèng凳 。 … xiāngchuán相传dāngnián当年gǎn赶kǎo考de的xuézǐ学子dōu都yào要cóng从zhè这zuò座qiáo桥shàng上jīngguò经过 ,qiáo桥tóu头zhìjīn至今hái还lì立zhe着yí一kuài块kè刻yǒu有 “bù步bù步gāo高shēng升 ”de的shí石bēi碑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ