竹简里的秦代规矩
Những quy định thời Tần trên thẻ tre
Những thẻ tre hơn hai nghìn năm tuổi ghi điều gì mà khiến cả nhóm du khách bật cười?
10 từ của bài
- 茂密màomìrậm rạp, um tùm, dày đặc
- 卸载xièzàigỡ bỏ, tháo dỡ, dỡ hàng
- 占领zhànlǐngchiếm đóng, chiếm lĩnh, đánh chiếm
- 唯有wéiyǒuchỉ có, duy chỉ
- 精练jīngliànsúc tích, cô đọng, tinh luyện
- 内在nèizàibên trong, nội tại, vốn có
- 政权zhèngquánchính quyền, chế độ, quyền lực nhà nước
- 法制fǎzhìhệ thống pháp luật, chế độ pháp lý, pháp chế
- 四方sìfāngbốn phương, khắp nơi, bốn phía
- 摆设bǎisheđồ trang trí, vật trưng bày, thứ vô dụng chỉ để làm cảnh
Bước 1 · Bài đọc
竹简里的秦代规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yīxiàng一向duì对zhú竹jiǎn简tí提bù不qǐ起xìngqù兴趣 ,zǒng总juéde觉得nà那shì是kǎogǔ考古xué学jiā家de的shì事 。yǒu有yì一nián年chūntiān春天 ,péng朋yǒu友lā拉wǒ我qù去zhè柘chuān川xiàn县bówùguǎn博物馆 ,shuō说nàli那里cáng藏zhe着yì一pī批qín秦dài代zhú竹jiǎn简 ,zhíde值得zhuānchéng专程pǎo跑yí一tàng趟 。bówùguǎn博物馆jiàn建zài在xiàn县chéng城wài外de的yí一zuò座xiǎo小shān山jiǎo脚xià下 ,sìzhōu四周de的zhú竹lín林shífēn十分màomì茂密 ,fēng风yì一chuī吹biàn便shā沙shā沙zuò作xiǎng响 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ