学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 638 chữ10 từ thư viện

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

Những thẻ tre hơn hai nghìn năm tuổi ghi điều gì mà khiến cả nhóm du khách bật cười?

10 từ của bài
  • 茂密màomìrậm rạp, um tùm, dày đặc
  • 卸载xièzàigỡ bỏ, tháo dỡ, dỡ hàng
  • 占领zhànlǐngchiếm đóng, chiếm lĩnh, đánh chiếm
  • 唯有wéiyǒuchỉ có, duy chỉ
  • 精练jīngliànsúc tích, cô đọng, tinh luyện
  • 内在nèizàibên trong, nội tại, vốn có
  • 政权zhèngquánchính quyền, chế độ, quyền lực nhà nước
  • 法制fǎzhìhệ thống pháp luật, chế độ pháp lý, pháp chế
  • 四方sìfāngbốn phương, khắp nơi, bốn phía
  • 摆设bǎisheđồ trang trí, vật trưng bày, thứ vô dụng chỉ để làm cảnh

Bước 1 · Bài đọc

竹简里的秦代规矩

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yīxiàng一向duì对zhú竹jiǎn简tí提bù不qǐ起xìngqù兴趣 ,zǒng总juéde觉得nà那shì是kǎogǔ考古xué学jiā家de的shì事 。yǒu有yì一nián年chūntiān春天 ,péng朋yǒu友lā拉wǒ我qù去zhè柘chuān川xiàn县bówùguǎn博物馆 ,shuō说nàli那里cáng藏zhe着yì一pī批qín秦dài代zhú竹jiǎn简 ,zhíde值得zhuānchéng专程pǎo跑yí一tàng趟 。bówùguǎn博物馆jiàn建zài在xiàn县chéng城wài外de的yí一zuò座xiǎo小shān山jiǎo脚xià下 ,sìzhōu四周de的zhú竹lín林shífēn十分màomì茂密 ,fēng风yì一chuī吹biàn便shā沙shā沙zuò作xiǎng响 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

那张被我拿颠倒的地图

Tấm bản đồ tôi cầm ngược

10 từ của bài
  • 茂密màomìrậm rạp, um tùm, dày đặc
  • 卸载xièzàigỡ bỏ, tháo dỡ, dỡ hàng
  • 占领zhànlǐngchiếm đóng, chiếm lĩnh, đánh chiếm
  • 唯有wéiyǒuchỉ có, duy chỉ
  • 精练jīngliànsúc tích, cô đọng, tinh luyện
  • 内在nèizàibên trong, nội tại, vốn có
  • 政权zhèngquánchính quyền, chế độ, quyền lực nhà nước
  • 法制fǎzhìhệ thống pháp luật, chế độ pháp lý, pháp chế
  • 四方sìfāngbốn phương, khắp nơi, bốn phía
  • 摆设bǎisheđồ trang trí, vật trưng bày, thứ vô dụng chỉ để làm cảnh